当初: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu
Nghĩa tiếng Anh (English): at that time, originally, in the beginning
Nét viết & luyện viết chữ 当初
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)
Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
đầu (tháng/năm); ban đầu, sơ khởi
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Câu ví dụ với từ “当初”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈拓荒者们回忆起当初塞罕坝林场一穷二白、风沙遮日的艰苦岁月,无不感慨今天这片百万亩绿色林海的来之不易。
Lǎo yī bèi tuò huāng zhě men huí yì qǐ dāng chū sāi hǎn bà lín chǎng yī qióng èr bái, fēng shā zhē rì de jiān kǔ suì yuè, wú bù gǎn kǎi jīn tiān zhè piàn bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi de lái zhī bù yì.
“Những người khai hoang thế hệ đi trước nhớ lại những năm tháng gian khó thuở ban đầu khi nông trường rừng Saihanba còn hai bàn tay trắng bão cát mịt mù che khuất mặt trời, ai nấy đều không khỏi cảm khái trước sự quý giá của biển rừng xanh triệu mẫu ngày nay.”
Pioneers reminiscing about the early days of Saihanba when sandstorms darkened skies marvel at the hard-won million-acre forest today.
深刻领悟“当初”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dāng chū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “当初” (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu - ĐƯƠNG SƠ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "当初" (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “当初” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 当初 (dāng chū)
当初 (dāng chū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “当初” có phiên âm Pinyin là “dāng chū”, âm Hán Việt là “ĐƯƠNG SƠ”, thuộc từ loại Danh từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu” (tiếng Anh: at that time, originally, in the beginning).
Chữ 当初 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “当初” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.