沃土
Minh họa từ vựng 沃土 (wòtǔ)
wòtǔ HÁN VIỆT: ỐC THỔ

沃土: đất đai màu mỡ; đất phì nhiêu

đất đai màu mỡ đất phì nhiêu

Nét viết & luyện viết chữ 沃土

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沃
wò ỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tưới; giội

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).

土
Tǔ THỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

Câu ví dụ với từ “沃土”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这片沃土非常适合种植小麦。

zhè piàn wòtǔ fēicháng shìhé zhòngzhí xiǎomài.

“Vùng đất màu mỡ này thích hợp để trồng lúa mì.”

Ví dụ #2

在这片广袤的沃土上,农民们辛勤耕作。

zài zhè piàn guǎngmào de wòtǔ shàng, nóngmínmen xīnqín gēngzuò.

“Trên mảnh đất màu mỡ rộng lớn này, người nông dân cần mẫn canh tác.”

Từ “沃土” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沃土 (wòtǔ)

沃土 (wòtǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “沃土” có phiên âm Pinyin là “wòtǔ”, âm Hán Việt là “ỐC THỔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đất đai màu mỡ; đất phì nhiêu”.

Chữ 沃土 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沃土” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-05-28T11:54:57+07:00