雷暴
Minh họa từ vựng 雷暴
léibào HÁN VIỆT: LÔI BẠO

雷暴: sấm chớp mưa bão; giông bão kèm sấm sét

sấm chớp mưa bão giông bão kèm sấm sét

Nét viết & luyện viết chữ 雷暴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

暴
léibào LÔI BẠO

sấm chớp mưa bão; giông bão kèm sấm sét

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “雷暴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天下午有雷暴。

jīntiān xiàwǔ yǒu léibào.

“Chiều nay có giông bão.”

Ví dụ #2

飞机因雷暴延误了。

fēijī yīn léibào yánwùle.

“Máy bay bị hoãn chuyến vì giông bão.”

Từ “雷暴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →