旱: khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)
Nghĩa tiếng Anh (English): drought, dry, arid, dry land
Nét viết & luyện viết chữ 旱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “旱” (hàn) có âm Hán Việt là “HẠN”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)
Câu ví dụ với từ “旱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家节水农业重点实验室成功培育出超强耐旱节水小麦新品种,在北方严重干旱贫瘠地区实现了连年稳产高产。
Guó jiā jié shuǐ nóng yè zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng péi yù chū chāo qiáng nài hàn jié shuǐ xiǎo mài xīn pǐn zhǒng, zài běi fāng yán zhòng gān hàn pín jí dì qū shí xiàn le lián nián wěn chǎn gāo chǎn.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm nông nghiệp tiết kiệm nước quốc gia đã lai tạo thành công giống mới lúa mì tiết kiệm nước siêu chịu hạn khô hạn hạn hán, thực hiện sản lượng cao ổn định liên tiếp nhiều năm tại các khu vực cằn cỗi khô hạn nghiêm trọng ở miền Bắc.”
The lab bred drought-resistant water-saving wheat varieties, achieving stable high yields in arid northern regions.
Từ “旱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn