爬山
排名
举重
事件
Chủ đề: Các môn thể thao khác • 476 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các môn thể thao khác (其他运动)

Chủ đề Các môn thể thao khác gồm 476 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Các môn thể thao khác
#2 HSK 5 Danh từ

经过顽强拼搏与默契配合,我国青年女子排球队在世界锦标赛上力克强敌,勇夺世界冠军。

Jīng guò wán qiáng pīn bó yǔ mò qì pèi hé, wǒ guó qīng nián nǚ zǐ pái qiú duì zài shì jiè jǐn biāo sài shàng lì kè qiáng dí, yǒng duó shì jiè guàn jūn.

“Trải qua quá trình thi đấu ngoan cường và phối hợp ăn ý, đội tuyển bóng chuyền nữ trẻ nước ta đã đánh bại đối thủ mạnh tại giải vô địch thế giới, xuất sắc giành ngôi vị quán quân thế giới.”

Bộ: 冖 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

专业高空救援队员使用特制高强度耐磨芳纶安全绳子,从数十米高的悬崖峭壁上沉着索降施救。

Zhuān yè gāo kōng jiù yuán duì yuán shǐ yòng tè zhì gāo qiáng dù nài mó fāng lún ān quán shéng zi, cóng shù shí mǐ gāo de xuán yá qiào bì shàng chén zhuó suǒ jiàng shī jiù.

“Chiến sĩ cứu hộ độ cao chuyên nghiệp sử dụng sợi dây an toàn làm bằng sợi aramid siêu bền chịu mài mòn đặc chế, điềm tĩnh đu dây tụt xuống từ vách đá cheo leo cao hàng chục mét để cứu nạn.”

Bộ: 纟 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

只要功夫深,铁杵磨成针;只要保持恒心与定力,任何看似艰巨的目标都能最终达成。

Zhǐ yào gōng fu shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn ; zhǐ yào bǎo chí héng xīn yǔ dìng lì, rèn hé kàn shì jiān jù de mù biāo dōu néng zuì zhōng dá chéng.

“Có công mài sắt có ngày nên kim; chỉ cần giữ vững lòng kiên trì và sự định tâm thì bất kỳ mục tiêu to lớn tưởng chừng khó khăn nào cũng sẽ thành công.”

#19 Chủ đề Từ vựng
悬挂式滑翔机
xuánguà shì huáxiángjī HUYỀN QUẢI THỨC HOẠT TƯỜNG CƠ

máy bay lướt treo

悬挂式滑翔机藉著暖气流在高空飞行。

xuánguàshìhuáxiángjī jièzhe nuǎn qìliú zài gāokōng fēixíng

“Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.”

Bộ: 心 • 56 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →