Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 4 Danh từ

城市全面推进十五分钟便民健身圈建设,智慧体育公园成为广大市民强身健体的好去处。

Chéng shì quán miàn tuī jìn shí wǔ fēn zhōng biàn mín jiàn shēn quān jiàn shè, zhì huì tǐ yù gōng yuán chéng wéi guǎng dà shì mín qiáng shēn jiàn tǐ de hǎo qù chù.

“Thành phố đẩy mạnh toàn diện xây dựng vòng tròn rèn luyện thể dục tập thể hình tiện dân 15 phút, công viên thể thao thông minh trở thành điểm đến lý tưởng để đông đảo người dân rèn luyện thân thể nâng cao sức khỏe.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
撑杆跳
chēng gān tiào SANH CAN KHIÊU

nhảy sào

他在撑杆跳高比赛中获胜。

Tā zài chēnggāntiàogāo bǐsài zhōng huòshèng.

“Anh ấy đã thắng trong cuộc thi nhảy sào.”

Bộ: 扌 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在国际青年人工智能创新挑战赛预赛中,我国代表队凭借原创的端侧大模型推理架构以预赛总分第一晋级全球总决赛。

Zài guó jì qīng nián rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài yù sài zhōng, wǒ guó dài biǎo duì píng jiè yuán chuàng de duān cè dà mó xíng tuī lǐ jià gòu yǐ yù sài zǒng fēn dì yī jìn jí quán qiú zǒng jué sài.

“Tại vòng loại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Thanh niên Quốc tế, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào kiến trúc suy luận mô hình lớn phía thiết bị đầu cuối nguyên tác đã giành ngôi vị thứ nhất tổng điểm vòng loại tiến thẳng vào vòng chung kết toàn cầu.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

他在 运动会 的 跳远 比赛 中 拿 了 第一名 。

tā zài yùn dòng huì de tiào yuǎn bǐ sài zhōng ná liǎo dì yī míng 。

“Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi nhảy xa của đại hội thể thao.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
壶铃
hú líng HỒ LINH

tạ ấm

他每天用壶铃锻炼身体。

Tā měi tiān yòng hú líng duàn liàn shēn tǐ.

“Anh ấy tập thể dục với tạ ấm mỗi ngày.”

#20 Chủ đề Từ vựng

在乒乓球决赛中,选手们在赛点上展开了激烈的对攻,每一个动作都牵动着观众的心弦。

Zài pīngpāngqiú juésài zhōng, xuǎnshǒumen zài sàidiǎn shàng zhǎnkāi le jīliè de duìgōng, měi yī gè dòngzuò dōu qiāndòngzhe guānzhòng de xīnxuán.

“Trong trận chung kết bóng bàn, các vận động viên đã triển khai những pha đôi công quyết liệt ở điểm quyết định, từng động tác đều khiến khán giả hồi hộp.”

#24 HSK 5 Danh từ

在世界机器人大赛青少年总决赛的赛场上,参赛选手沉着冷静地调试算法、精准操控机械臂完成高难度挑战。

Zài shì jiè jī qì rén dà sài qīng shào nián zǒng jué sài de sài chǎng shàng, cān sài xuǎn shǒu chén zhuó lěng jìng dì tiáo shì suàn fǎ, jīng zhǔn cāo kòng jī xiè bì wán chéng gāo nán dù tiǎo zhàn.

“Trên sàn thi đấu trận chung kết Cuộc thi Robot Thế giới dành cho thanh thiếu niên, thí sinh đã điềm tĩnh hiệu chỉnh thuật toán, điều khiển cánh tay robot chuẩn xác để hoàn thành thử thách độ khó cao.”

Bộ: 阝 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →