爬山
排名
举重
事件
Chủ đề: Các môn thể thao khác • 476 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các môn thể thao khác (其他运动)

Chủ đề Các môn thể thao khác gồm 476 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Các môn thể thao khác
#4 HSK 6 Danh từ

在与极端特大山洪与泥石流地质灾害的生死搏斗中,基层党员干部冲锋在前、全力护佑群众生命财产安全。

Zài yǔ jí duān tè dà shān hóng yǔ ní shí liú dì zhì zāi hài de shēng sǐ bó dòu zhōng, jī céng dǎng yuán gàn bù chōng fēng zài qián, quán lì hù yòu qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán.

“Trong cuộc chiến đấu vật lộn sinh tử với thảm họa địa chất lũ quét và sạt lở bùn đất đặc biệt lớn, các cán bộ đảng viên cơ sở đã xông pha đi đầu, dốc toàn lực bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản cho nhân dân.”

Bộ: 扌 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

我在为二月份的铁人三项做准备。

wǒ zài wèi èryuèfèn de tiěrénsānxiàng zuò zhǔnbèi

“Tôi đang cố gắng thực hiện ba môn phối hợp này vào tháng Hai.”

Bộ: 钅 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
捕猎
bǔliè BỔ LIỆP

săn; săn bắt

那个设陷阱捕猎的人孤独地生活在山里。

nàge shè xiànjǐng bǔliè de rén gūdú dì shēnghuó zài shān lǐ

“Người đó sống cô đơn trong núi, đặt bẫy để săn bắt.”

Bộ: 扌 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

在全国大学生田径运动会男子跳高决赛中,选手凭借完美弧度一跃而过两米二八的高度并打破赛会纪录。

Zài quán guó dà xué shēng tián jìng yùn dòng huì nán zi tiào gāo jué sài zhōng, xuǎn shǒu píng jiè wán měi hú dù yī yuè ér guò liǎng mǐ èr bā de gāo dù bìng dǎ pò sài huì jì lù.

“Trong trận chung kết môn nhảy cao nam tại Đại hội Thể thao Điền kinh Sinh viên Toàn quốc, tuyển thủ nhờ vào đường cong hoàn hảo đã nhảy qua mức xà 2,28 mét và phá kỷ lục của đại hội.”

Bộ: 足 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Danh từ

大科学工程建设全面进入最后物理联调收尾攻坚的冲刺阶段,全体参研人员日夜兼程协同作战。

Dà kē xué gōng chéng jiàn shè quán miàn jìn rù zuì hòu wù lǐ lián diào shōu wěi gōng jiān de chōng cì jiē duàn, quán tǐ cān yán rén yuán rì yè jiān chéng xié tóng zuò zhàn.

“Công tác xây dựng công trình khoa học lớn bước vào toàn diện giai đoạn nước rút bứt phá về đích vượt khó hoàn thiện liên kết điều chỉnh vật lý cuối cùng, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu ngày đêm tăng tốc hiệp đồng tác chiến.”

Bộ: 冫 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
标兵
biāobīng TIÊU BINH

tiêu binh

阅兵式上,标兵站在指定位置。

yuèbīng shì shàng, biāobīng zhàn zài zhǐdìng wèizhì.

“Trong lễ duyệt binh, các tiêu binh đứng đúng vị trí được chỉ định.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →