爬山
排名
举重
事件
Chủ đề: Các môn thể thao khác • 476 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các môn thể thao khác (其他运动)

Chủ đề Các môn thể thao khác gồm 476 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Các môn thể thao khác
#2 HSK 4 Danh từ

在世界体操锦标赛全能决赛中,我国青年健儿以一套行云流水、难度极高的动作勇夺世界金牌。

Zài shì jiè tǐ cāo jǐn biāo sài quán néng jué sài zhōng, wǒ guó qīng nián jiàn ér yǐ yī tào xíng yún liú shuǐ, nán dù jí gāo de dòng zuò yǒng duó shì jiè jīn pái.

“Trong trận chung kết toàn năng Giải Vô địch Thể dục Thể thao Dụng cụ Thế giới, vận động viên trẻ nước ta bằng một bài thi độ khó cực cao, uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã xuất sắc đoạt huy chương vàng thế giới.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Động từ

通过几代科研人员的接续奋斗,这片曾经的不毛之地已经变成了万亩现代高产良田。

Tōng guò jǐ dài kē yán rén yuán de jiē xù fèn dòu, zhè piàn céng jīng de bù máo zhī dì yǐ jīng biàn chéng le wàn mǔ xiàn dài gāo chǎn liáng tián.

“Thông qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu khoa học, mảnh đất từng cằn cỗi hoang vu này đã biến thành trở thành vạn mẫu ruộng phì nhiêu năng suất cao hiện đại.”

Bộ: 又 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Phó từ

随着综合国力与国际影响力的持续跃升,中国在全球治理体系与气候变化谈判中发挥着日益重要的建设性作用。

Suí zhe zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, zhōng guó zài quán qiú zhì lǐ tǐ xì yǔ qì hòu biàn huà tán pàn zhōng fā huī zhe rì yì zhòng yào de jiàn shè xìng zuò yòng.

“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của sức mạnh tổng hợp quốc gia và tầm ảnh hưởng quốc tế, Trung Quốc đang phát huy vai trò mang tính xây dựng ngày càng quan trọng trong các đàm phán biến đổi khí hậu và hệ thống quản trị toàn cầu.”

Bộ: 日 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

历经数千次反复极限测试与工艺改进,该型号国产高端重型燃气轮机最终顺利通过了国家严苛综合验收。

Lì jīng shù qiān cì fǎn fù jí xiàn cè shì yǔ gōng yì gǎi jìn, gāi xíng hào guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zuì zhōng shùn lì tōng guò le guó jiā yán kē zōng hé yàn shōu.

“Trải qua hàng ngàn lần cải tiến quy trình và kiểm tra giới hạn lặp đi lặp lại, dòng tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước này cuối cùng rốt cuộc đã thuận lợi vượt qua kỳ nghiệm thu tổng hợp khắt khe của quốc gia.”

Bộ: 曰 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

这场女排半决赛异常激烈,双方苦战五局才分出胜负。

zhè chǎng nǚ pái bàn jué sài yì cháng jī liè , shuāng fāng kǔ zhàn wǔ jú cái fēn chū shèng fù 。

“Trận bán kết bóng chuyền nữ này vô cùng gay cấn, hai bên đã chiến đấu vất vả 5 hiệp mới phân định thắng thua.”

Bộ: 十 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在世界青年机器人创新设计大奖赛上,我国高校代表队凭借自主研制的双足仿生机器人勇夺特等奖。

Zài shì jiè qīng nián jī qì rén chuàng xīn shè jì dà jiǎng sài shàng, wǒ guó gāo xiào dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de shuāng zú fǎng shēng jī qì rén yǒng duó tè děng jiǎng.

“Tại Giải thi đấu lớn Grand Prix Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học hai chân tự chủ chế tạo đã xuất sắc đoạt giải đặc biệt.”

Bộ: 大 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →