跟头
Minh họa từ vựng 跟头 (gēntou)
gēntou HÁN VIỆT: CÂN ĐẦU

跟头: ngã nhào; bổ nhào

ngã nhào bổ nhào

Nét viết & luyện viết chữ 跟头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跟
gēn CÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

với, cùng; đi theo

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ CÂN (跟): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 跟前 (CÂN TIỀN: trước mặt, bên cạnh, gần kề), 跟随 (CÂN TUỲ: đi theo, theo sau, dõi theo), 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “跟头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他跑太快栽跟头了。

tā pǎo tài kuài zāigēntoule.

“Cậu ấy chạy quá nhanh nên ngã nhào.”

Ví dụ #2

小孩在草地上翻跟头。

xiǎohái zài cǎodì shàng fāngēntou.

“Đứa trẻ lộn nhào trên bãi cỏ.”

Từ “跟头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跟头 (gēntou)

跟头 (gēntou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跟头” có phiên âm Pinyin là “gēntou”, âm Hán Việt là “CÂN ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngã nhào; bổ nhào”.

Chữ 跟头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “跟头” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-29T19:52:40+07:00