悬挂式滑翔机
Minh họa từ vựng 悬挂式滑翔机 (xuánguà shì huáxiángjī)
xuánguà shì huáxiángjī HÁN VIỆT: HUYỀN QUẢI THỨC HOẠT TƯỜNG CƠ

悬挂式滑翔机: máy bay lướt treo

máy bay lướt treo

Nét viết & luyện viết chữ 悬挂式滑翔机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (56 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悬
xuán HUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, lơ lửng; nguy hiểm chưa giải quyết (xuánhé)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).

挂
guà QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, móc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).

式
shì THỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ 弋 (BỘ DẶC • 3 nét): Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.
Thành phần cấu tạo chữ:
弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét, thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).

滑
huá HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).

翔
xiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “悬挂式滑翔机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

悬挂式滑翔机藉著暖气流在高空飞行。

xuánguàshìhuáxiángjī jièzhe nuǎn qìliú zài gāokōng fēixíng

“Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.”

Từ “悬挂式滑翔机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悬挂式滑翔机 (xuánguà shì huáxiángjī)

悬挂式滑翔机 (xuánguà shì huáxiángjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “悬挂式滑翔机” có phiên âm Pinyin là “xuánguà shì huáxiángjī”, âm Hán Việt là “HUYỀN QUẢI THỨC HOẠT TƯỜNG CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy bay lướt treo”.

Chữ 悬挂式滑翔机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “悬挂式滑翔机” có tổng cộng 56 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-04T17:11:30+07:00