Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Danh từ

建设世界科技强国的宏伟征程,是一场需要一代代科技工作者跑好接力棒、接续奋进的伟大历史长跑。

Jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de hóng wěi zhēng chéng, shì yī cháng xū yào yí dài dài kē jì gōng zuò zhě pǎo hǎo jiē lì bàng, jiē xù fèn jìn de wěi dà lì shǐ cháng pǎo.

“Hành trình hùng vĩ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới là một cuộc chạy đường dài lịch sử vĩ đại đòi hỏi từng thế hệ những người làm khoa học công nghệ phải chạy thật tốt chiếc gậy tiếp sức tiếp sức, nối tiếp nhau phấn đấu tiến lên.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí kuò dà gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà xīn chéng jiù wèi shì jiè fā zhǎn tí gōng xīn jī yù de jiān dìng bù fá cóng wèi tíng xiē.

“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

国家全面建立健全家庭经济困难学生资助保障体系,确保没有一名学生因交不起学费而失学。

Guó jiā quán miàn jiàn lì jiàn quán jiā tíng jīng jì kùn nán xué shēng zī zhù bǎo zhàng tǐ xì, què bǎo méi yǒu yī míng xué shēng yīn jiāo bù qǐ xué fèi ér shī xué.

“Nhà nước xây dựng hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm hỗ trợ học sinh sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, bảo đảm không có một học sinh nào vì không nộp được học phí mà phải bỏ học.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持敏感的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí mǐn gǎn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái nhạy cảm đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

青年学者不仅要有精湛深厚的学术造诣,更要具备高尚崇高的道德情操与深厚的人文修养。

Qīng nián xué zhě bù jǐn yào yǒu jīng zhàn shēn hòu de xué shù zào yì, gèng yào jù bèi gāo shàng chóng gāo de dào dé qíng cāo yǔ shēn hòu de rén wén xiū yǎng.

“Học giả trẻ tuổi không chỉ cần có thành tựu học thuật thâm sâu xuất sắc, mà càng phải sở hữu đạo đức tu dưỡng nhân văn sâu sắc cùng tình cảm đạo đức cao thượng.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Liên từ

出门前请务必仔细检查门窗与燃气阀门是否关好,不然容易留下安全隐患。

Chū mén qián qǐng wù bì zǐ xì jiǎn chá mén chuāng yǔ rán qì fá mén shì fǒu guān hǎo, bù rán róng yì liú xià ān quán yǐn huàn.

“Trước khi ra khỏi nhà hãy nhớ kiểm tra cẩn thận cửa sổ và van khóa bình gas đã đóng kỹ chưa, nếu không rất dễ để lại nguy cơ mất an toàn.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

长征系列运载火箭如同一支支离弦之箭冲破九霄,将一颗颗中国研制的高性能卫星精准送入太空预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn rú tóng yī zhī zhī lí xián zhī jiàn chōng pò jiǔ xiāo, jiāng yī kē kē zhōng guó yán zhì de gāo xìng néng wèi xīng jīng zhǔn sòng rù tài kōng yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tựa như những mũi tên mũi tên bắn rời khỏi dây cung lao vút xuyên qua chín tầng mây, đưa từng quả vệ tinh tính năng cao do Trung Quốc chế tạo vào chuẩn xác quỹ đạo định sẵn ngoài không gian.”

#20 HSK 3 Danh từ

在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,我国青年代表队凭借扎实功底与出色发挥包揽了全部金牌。

Zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué yǔ wù lǐ jìng sài zhōng, wǒ guó qīng nián dài biǎo duì píng jiè zhā shí gōng dǐ yǔ chū sè fā huī bāo lǎn le quán bù jīn pái.

“Trong Kỳ thi Olympic Toán học và Vật lý Quốc tế, đội tuyển đại diện thanh niên nước ta nhờ vào nền tảng vững vàng và phong độ xuất sắc đã thâu tóm toàn bộ huy chương vàng giải vàng.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ
滑冰
huá bīng HOẠT BĂNG

trượt băng

冬奥会花样滑冰冠军在晶莹剔透的冰面上轻盈旋转跳跃,展现了力量与艺术的极致融合。

Dōng ào huì huā yàng huá bīng guàn jūn zài jīng yíng tī tòu de bīng miàn shàng qīng yíng xuán zhuǎn tiào yuè, zhǎn xiàn le lì liàng yǔ yì shù de jí zhì róng hé.

“Nhà vô địch trượt băng nghệ thuật Thế vận hội Mùa đông xoay người nhảy múa uyển chuyển trên mặt băng trong suốt như pha lê, phô diễn sự kết hợp đỉnh cao giữa sức mạnh và nghệ thuật.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“踉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““踉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 足 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →