Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。

Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.

“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”

Bộ: 女 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。

Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.

“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ
轮胎
lún tāi LUÂN THAI

lốp xe, vỏ xe

国产大型商用客机配备了自主研制的超高强度特种航空轮胎,成功经受住了连续数百次高载荷重着陆严苛测试。

Guó chǎn dà xíng shāng yòng kè jī pèi bèi le zì zhǔ yán zhì de chāo gāo qiáng dù tè zhǒng háng kōng lún tāi, chéng gōng jīng shòu zhù le lián xù shù bǎi cì gāo zài hè zhòng zhuó lù yán kē cè shì.

“Máy bay chở khách thương mại cỡ lớn do nước ta sản xuất được trang bị lốp hàng không đặc chủng cường độ siêu cao tự chủ nghiên cứu, vượt qua thành công bài kiểm tra khắc nghiệt của hàng trăm lần tiếp đất tải trọng nặng liên tục.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在全体科研攻关团队的顽强拼搏与协同攻坚下,这项国家级重大战略工程最终迎来了全面胜利。

Zài quán tǐ kē yán gōng guān tuán duì de wán qiáng pīn bó yǔ xié tóng gōng jiān xià, zhè xiàng guó jiā jí zhòng dà zhàn lüè gōng chéng zuì zhōng yíng lái le quán miàn shèng lì.

“Dưới sự nỗ lực kiên cường và phối hợp hiệp đồng chiến đấu của toàn thể đội ngũ nghiên cứu khoa học, đại dự án chiến lược cấp quốc gia này cuối cùng đã đón chào thắng lợi toàn diện.”

Bộ: 火 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
车架
chē jià XA GIÁ

khung xe

减震器是为加速车架与车身振动的衰减,以改善汽车的行驶平顺性。

Jiǎn zhèn qì shì wèi jiāsù chē jià yǔ chēshēn zhèndòng de shuāijiǎn, yǐ gǎishàn qìchē de xíngshǐ píngshùn xìng

“Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.”

#10 Chủ đề Từ vựng

该项装置是按照热力上升的原理运转的。

gāi xiàng zhuāngzhì shì ànzhào rèlì shàngshēng de yuánlǐ yùnzhuǎn de

“Thiết bị này hoạt động theo nguyên lý nhiệt động học tăng lên.”

#14 HSK 9 Danh từ

老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā dāng nián zài yī qióng èr bái tiáo jiàn xià shǒu xiě le shù bǎi wàn zhāng wén xiàn zhāi lù kǎ piàn, wèi xīn zhōng guó dà kē xué gōng chéng diàn dìng le hòu zhòng xué shù jī shí.

“Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 片 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 3 Danh từ

平价惠民生鲜超市里的各类绿色新鲜蔬菜品种齐全、价钱公道,深受广大居民欢迎。

Píng jià huì mín shēng xiān chāo shì lǐ de gè lèi lǜ sè xīn xiān shū cài pǐn zhǒng qí quán, jià qián gōng dào, shēn shòu guǎng dà jū mín huān yíng.

“Các loại rau tươi sạch xanh trong siêu thị tươi sống bình ổn giá phục vụ dân sinh chủng loại đầy đủ phong phú, giá tiền mức giá phải chăng hợp lý, được đông đảo cư dân đón nhận nồng nhiệt.”

Bộ: 金 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

新型绿色化学储能技术利用变价金属离子的高效可逆氧化还原反应,实现了超长寿命安全储能。

Xīn xíng lǜ sè huà xué chǔ néng jì shù lì yòng biàn jià jīn shǔ lí zi de gāo xiào kě nì yǎng huà huán yuán fǎn yìng, shí xiàn le chāo cháng shòu mìng ān quán chǔ néng.

“Công nghệ lưu trữ năng lượng hóa học xanh kiểu mới tận dụng phản ứng oxy hóa khử thuận nghịch hiệu quả cao của các ion kim loại biến hóa trị giá, thực hiện việc lưu trữ năng lượng an toàn với tuổi thọ siêu dài.”

Bộ: 阝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Động từ

我们要坚持稳中求进工作总基调,保持战略定力,牢牢守住不发生系统性风险的底线。

Wǒ men yào jiān chí wěn zhōng qiú jìn gōng zuò zǒng jī diào, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, láo láo shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Chúng ta phải kiên trì phương châm tổng thể công tác vững vàng tìm bước tiến (ổn trung cầu tiến), giữ vững định lực chiến lược, giữ chắc lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro mang tính hệ thống.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →