Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

我国拥有世界上最大规模的高素质人才资源和超大规模国内市场,科技创新与产业发展潜力巨大、空间广阔。

Wǒ guó yōng yǒu shì jiè shàng zuì dà guī mó de gāo sù zhì rén cái zī yuán hé chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng, kē jì chuàng xīn yǔ chǎn yè fā zhǎn qián lì jù dà, kōng jiān guǎng kuò.

“Nước ta sở hữu nguồn tài nguyên nhân tài chất lượng cao có quy mô lớn nhất thế giới cùng thị trường nội địa siêu quy mô lớn, tiềm năng phát triển ngành nghề cùng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vô cùng to lớn, không gian phát triển thênh thang.”

Bộ: 力 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

交通管理部门向发生重大交通事故的单位亮黄牌。

jiāotōngguǎnlǐ bùmén xiàng fāshēng zhòngdà jiāotōngshìgù de dānwèi liàng huángpái。

“Ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.”

Bộ: 黄 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ
摩托车
mó tuō chē MA THÁC XA

xe máy, xe mô-tô

在崎岖蜿蜒的山区乡村公路上驾驶摩托车出行,必须规范佩戴安全头盔并严控车速。

Zài qí qū wān yán de shān qū xiāng cūn gōng lù shàng jià shǐ mó tuō chē chū xíng, bì xū guī fàn pèi dài ān quán tóu kuī bìng yán kòng chē sù.

“Khi điều khiển xe máy lưu thông trên các cung đường đèo dốc uốn lượn tại vùng núi nông thôn, bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm đúng quy cách và kiểm soát chặt chẽ tốc độ lái xe.”

Bộ: 车 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在世界职业技能大赛赛场上,中国青年高技能大工匠沉着应战,凭借精湛绝伦的微米级数控加工技艺勇夺桂冠。

Zài shì jiè zhí yè jì néng dà sài sài chǎng shàng, zhōng guó qīng nián gāo jì néng dà gōng jiàng chén zhuó yìng zhàn, píng jiè jīng zhàn jué lún de wēi mǐ jí shù kòng jiā gōng jì yì yǒng duó guì guān.

“Trên sàn đấu sân thi đấu Cuộc thi Kỹ năng Nghề nghiệp Thế giới, người thợ đại nghệ nhân kỹ năng cao trẻ tuổi Trung Quốc đã bình tĩnh thi đấu, nhờ vào kỹ nghệ gia công điều khiển số (CNC) cấp độ micromet tuyệt đỉnh đã xuất sắc đoạt vòng nguyệt quế.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在世界青年技能大赛精密机械加工项目中,我国青年大工匠顽强拼搏、斩获了一枚宝贵的铜牌。

Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì jī xiè jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián dà gōng jiàng wán qiáng pīn bó, zhǎn huò le yī méi bǎo guì de tóng pái.

“Tại nội dung thi gia công cơ khí chính xác Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, người thợ bậc thầy trẻ tuổi nước ta đã kiên cường thi đấu, giành được một tấm huy chương đồng huy chương đồng vô cùng quý giá.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
滑翔伞
huáxiáng sǎn HOẠT TƯỜNG TẢN

dù lượn

玩滑翔伞需要风力和天气好。

Wán huáxiáng sǎn xūyào fēnglì hé tiānqì hǎo.

“Chơi dù lượn cần có gió và thời tiết thuận lợi.”

Bộ: 氵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →