爬山
排名
举重
事件
Chủ đề: Các môn thể thao khác • 476 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các môn thể thao khác (其他运动)

Chủ đề Các môn thể thao khác gồm 476 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Các môn thể thao khác
#1 HSK 6 Danh từ

全国大学生智能汽车竞赛与创新创业大赛,为培养拔尖工程创新人才搭建了极具挑战性的实战实训平台。

Quán guó dà xué shēng zhì néng qì chē jìng sài yǔ chuàng xīn chuàng yè dà sài, wèi péi yǎng bá jiān gōng chéng chuàng xīn rén cái dā jiàn le jí jù tiǎo zhàn xìng de shí zhàn shí xùn píng tái.

“Cuộc thi Xe Thông minh và Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp dành cho Sinh viên Đại học Toàn quốc đã tạo nên một nền tảng thực chiến thực hành đầy tính thử thách để bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo công trình xuất sắc.”

Bộ: 立 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 9 Danh từ

我国科研团队成功研发出基于仿生超疏水低摩擦纳米材料的高性能滑雪板涂层,大幅提升了冬奥竞技装备性能。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū jī yú fǎng shēng chāo shū shuǐ dī mó cā nà mǐ cái liào de gāo xìng néng huá xuě bǎn tú céng, dà fú tí shēng le dōng ào jìng jì zhuāng bèi xìng néng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công lớp phủ ván trượt tuyết tính năng cao dựa trên vật liệu nano ma sát thấp siêu kỵ nước phỏng sinh học, nâng cao vượt bậc tính năng của trang thiết bị thi đấu Thế vận hội Mùa đông.”

Bộ: 氵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Động từ

我国综合高山科学考察登山队历经艰险成功登顶珠穆朗玛峰,精准测定并发布了珠峰最新高程数据。

Wǒ guó zōng hé gāo shān kē xué kǎo chá dēng shān duì lì jīng jiān xiǎn chéng gōng dēng dǐng zhū mù lǎng mǎ fēng, jīng zhǔn cè dìng bìng fā bù le zhū fēng zuì xīn gāo chéng shù jù.

“Đội leo núi leo núi khảo sát khoa học vùng núi cao tổng hợp của nước ta trải qua muôn vàn gian nan đã chinh phục thành công đỉnh Everest (Chomolungma), đo đạc chuẩn xác và công bố số liệu độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

Bộ: 癶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

校运动会上,他在男子百米田径比赛中打破了尘封多年的纪录。

xiào yùn dòng huì shàng , tā zài nán zǐ bǎi mǐ tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le chén fēng duō nián de jì lù 。

“Tại hội thao của trường, anh ấy đã phá kỷ lục bị bỏ ngỏ nhiều năm trong cuộc thi điền kinh chạy 100 mét nam.”

Bộ: 田 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
母球
mǔ qiú MẪU CẦU

bi cái

母球在台球中非常重要。

Mǔ qiú zài táiqiú zhōng fēicháng zhòngyào.

“Bi cái rất quan trọng trong bida.”

Bộ: 母 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →