Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 6 Danh từ

在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。

Zài shì jiè qīng nián kē xué yǔ gōng chéng dà jiǎng sài shàng, wǒ guó dài biǎo duì píng jiè yuán chuàng de wēi liú kòng shēng wù xīn piàn shè jì róng huò quán qiú zǒng jué sài tuán tǐ yà jūn.

“Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

在世界青年技能大赛精密数控加工项目中,我国青年选手沉着应战、荣获一枚宝贵的银牌。

Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì shù kòng jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián xuǎn shǒu chén zhuó yìng zhàn, róng huò yī méi bǎo guì de yín pái.

“Trong hạng mục gia công điều khiển số chính xác (CNC) tại Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, tuyển thủ trẻ tuổi nước ta đã bình tĩnh thi đấu, vinh dự đoạt một tấm huy chương bạc giải bạc quý giá.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
脚踏
jiǎo tà CƯỚC ĐẠP

đạp chân

他脚踏滑板飞驰而来。

tā jiǎo tà huábǎn fēichí ér lái.

“Anh ấy đến với tốc độ nhanh trên ván trượt của mình.”

#18 HSK 6 Danh từ

经过微改造与风貌修缮的江南历史文化街区古巷幽深,青石板路与依河而建的明清民居重现水乡古韵。

Jīng guò wēi gǎi zào yǔ fēng mào xiū shàn de jiāng nán lì shǐ wén huà jiē qū gǔ xiàng yōu shēn, qīng shí bǎn lù yǔ yī hé ér jiàn de míng qīng mín jū chóng xiàn shuǐ xiāng gǔ yùn.

“Khu phố di sản văn hóa lịch sử Giang Nam trải qua việc tu bổ chỉnh trang phong mạo và vi cải tạo có những con ngõ hẻm cổ kính thâm u, mặt đường lát đá xanh cùng những mái nhà dân cư thời Minh - Thanh xây ven sông đã tái hiện phong vị cổ kính miền sông nước.”

Bộ: 阝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

科考队员把成功采集到的数百件珍贵冰芯标本整齐地封装在特制恒温低温冷藏箱内。

Kē kǎo duì yuán bǎ chéng gōng cǎi jí dào de shù bǎi jiàn zhēn guì bīng xīn biāo běn zhěng qí dì fēng zhuāng zài tè zhì héng wēn dī wēn lěng cáng xiāng nèi.

“Các đội viên khảo sát khoa học đã đóng gói niêm phong ngay ngắn hàng trăm mẫu vật lõi băng vô giá thu thập thành công vào trong thùng hòm bảo quản lạnh nhiệt độ thấp không đổi đặc chế.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →