啦啦队
Minh họa từ vựng 啦啦队 (lālāduì)
lālāduì HÁN VIỆT: LẠP LẠP ĐỘI

啦啦队: nhóm cổ vũ; đội cổ động viên

nhóm cổ vũ đội cổ động viên

Nét viết & luyện viết chữ 啦啦队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (啦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啦
la LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rồi, nhé, đấy (trợ từ ngữ khí)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (啦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

队
duì ĐỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).

Câu ví dụ với từ “啦啦队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

啦啦队长是金发碧眼的。

lālāduì zhǎng shì jīnfà bìyǎn de.

“Đội trưởng đội cổ vũ có mái tóc vàng và đôi mắt xanh.”

Ví dụ #2

她是学校啦啦队的队长。

tā shì xuéxiào lālāduì de duìzhǎng.

“Cô ấy là đội trưởng đội cổ vũ của trường.”

Từ “啦啦队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 啦啦队 (lālāduì)

啦啦队 (lālāduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “啦啦队” có phiên âm Pinyin là “lālāduì”, âm Hán Việt là “LẠP LẠP ĐỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhóm cổ vũ; đội cổ động viên”.

Chữ 啦啦队 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “啦啦队” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-29T18:34:46+07:00