Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

敢于斗争、敢于胜利,是党和人民不可战胜的强大精神力量,激励着我们在各种风浪考验中勇毅前行。

Gǎn yú dòu zhēng, gǎn yú shèng lì, shì dǎng hé rén mín bù kě zhàn shèng de qiáng dà jīng shén lì liàng, jī lì zhe wǒ men zài gè zhǒng fēng làng kǎo yàn zhōng yǒng yì qián xíng.

“Dám đấu tranh, dám thắng lợi là nguồn sức mạnh tinh thần bất khả chiến bại của Đảng và nhân dân, khích lệ chúng ta dũng cảm kiên nghị tiến bước trong mọi thử thách phong ba bão táp.”

Bộ: 斗 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

警察在执行任务时缴获了一把违禁的枪支。

jǐng chá zài zhí xíng rèn wu shí jiǎo huò le yì bǎ wéi jìn de qiāng zhī 。

“Cảnh sát trong lúc thi hành nhiệm vụ đã thu giữ một khẩu súng trái phép.”

#21 HSK 6 Danh từ

在全国大学生机器人创新设计超级联赛中,各高校代表队凭借自主研制的算法程序展开激烈竞技较量。

Zài quán guó dà xué shēng jī qì rén chuàng xīn shè jì chāo jí lián sài zhōng, gè gāo xiào dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de suàn fǎ chéng xù zhǎn kāi jī liè jìng jì jiào liàng.

“Tại Giải đấu liên đoàn Siêu liên đoàn Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Sinh viên Đại học Toàn quốc, các đội tuyển đại diện các trường đại học dựa vào các chương trình thuật toán tự chủ nghiên cứu phát triển đã triển khai so tài thi đấu kịch tính.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →