优胜杯决赛将在下周举行。
Yōushèngbēi juésài jiāng zài xiàzhōu jǔxíng.
“Trận chung kết Cúp Vô địch sẽ được tổ chức vào tuần tới.”
优胜杯决赛将在下周举行。
Yōushèngbēi juésài jiāng zài xiàzhōu jǔxíng.
“Trận chung kết Cúp Vô địch sẽ được tổ chức vào tuần tới.”
青年科考队员们迎风冒雪、克服高原缺氧,成功爬上了海拔六千多米的高山冰川开展科考采样。
Qīng nián kē kǎo duì yuán men yíng fēng mào xuě, kè fú gāo yuán quē yǎng, chéng gōng pá shàng le hǎi bá liù qiān duō mǐ de gāo shān bīng chuān kāi zhǎn kē kǎo cǎi yàng.
“Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đội gió đạp tuyết, khắc phục tình trạng thiếu oxy vùng cao nguyên, đã leo trèo lên thành công dòng sông băng núi cao trên độ cao hơn sáu ngàn mét so với mực nước biển để triển khai lấy mẫu khảo sát.”
千兆高速光纤网络与空间低轨卫星互联网的全面融合覆盖,让偏远海岛居民与科研人员也能随时随地畅快在线冲浪。
Qiān zhào gāo sù guāng xiān wǎng luò yǔ kōng jiān dī guǐ wèi xīng hù lián wǎng de quán miàn róng hé fù gài, ràng piān yuǎn hǎi dǎo jū mín yǔ kē yán rén yuán yě néng suí shí suí dì chàng kuài zài xiàn chōng làng.
“Sự dung hợp bao phủ toàn diện của mạng Internet vệ tinh quỹ đạo thấp không gian và mạng cáp quang tốc độ cao Gigabit giúp cư dân các hải đảo xa xôi và cán bộ nghiên cứu khoa học cũng có thể lướt mạng lướt sóng trực tuyến mượt mà mọi lúc mọi nơi.”
夏天的热度很高。
xiàtiān de rèdù hěn gāo.
“Nhiệt độ mùa hè rất cao.”
保持宏观经济大盘与金融体系平稳健康运行,是有效抵御外部风险冲击、保障社会大局和谐稳定的基本前提。
Bǎo chí hóng guān jīng jì dà pán yǔ jīn róng tǐ xì píng wěn jiàn kāng yùn xíng, shì yǒu xiào dǐ yù wài bù fēng xiǎn chōng jī, bǎo zhàng shè huì dà jú hé xié wěn dìng de jī běn qián tí.
“Duy trì đại cục kinh tế vĩ mô và hệ thống tài chính vận hành ổn định khỏe mạnh là tiền đề cơ bản để phòng ngừa hiệu quả các cú sốc rủi ro từ bên ngoài và bảo đảm đại cục xã hội hài hòa vững chắc.”
面对突如其来的极端恶劣暴风雪天气与极其糟糕的道路通行状况,应急除雪车队昼夜不停全力保畅通。
Miàn duì tū rú qí lái de jí duān è liè bào fēng xuě tiān qì yǔ jí qí zāo gāo de dào lù tōng xíng zhuàng kuàng, yìng jí chú xuě chē duì zhòu yè bù tíng quán lì bǎo chàng tōng.
“Đứng trước tình hình thời tiết bão tuyết khắc nghiệt cực đoan bất ngờ ập đến cùng điều kiện thông xe đường bộ vô cùng tồi tệ hỏng bét, đoàn xe cào tuyết cứu hộ khẩn cấp đã làm việc không quản ngày đêm dốc sức bảo đảm giao thông thông suốt.”
国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。
Guó jiā kē jì shí lì de quán miàn yuè shēng wèi wéi hù guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ rén mín ān jū lè yè tí gōng le zuì jiān shí qiáng dà de ān quán jī shí yǔ ān dìng huán jìng.
“Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.”
这家公司的财务状况稳固。
zhè jiā gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng wěngù.
“Tình hình tài chính của công ty này ổn định.”
这个首饰是用白银做的。
Zhège shǒushì shì yòng báiyín zuò de.
“Món trang sức này được làm bằng bạc.”
做科学研究必须秉持严谨求实、循序渐进的科学态度,容不得半点心存侥幸的盲目投机与孤注一掷豪赌。
Zuò kē xué yán jiū bì xū bǐng chí yán jǐn qiú shí, xún xù jiàn jìn de kē xué tài dù, róng bù dé bàn diǎn xīn cún jiǎo xìng de máng mù tóu jī yǔ gū zhù yí zhì háo dǔ.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ khoa học tuần tự từng bước, cầu thị nghiêm cẩn, không thể dung thứ cho nửa điểm đánh cược cá cược liều mạng và đầu cơ mù quáng ôm tâm lý may rủi.”
他们誓死争战到底。
tāmen shìsǐ zhēngzhàn dàodǐ
“Họ thề chiến đấu đến cùng”
他使出全部劲力推门。
Tā shǐ chū quán bù jìn lì tuī mén.
“Anh ta dồn hết sức lực đẩy cửa.”
体育老师用秒表计算短跑的时间。
Tǐyù lǎoshī yòng miǎobiǎo jìsuàn duǎnpǎo de shíjiān.
“Giáo viên thể dục dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian chạy nước rút.”
每天下班后去社区智能化健身房进行半小时有氧跑步与力量器械锻炼,能够有效缓解全天的工作疲劳。
Měi tiān xià bān hòu qù shè qū zhì néng huà jiàn shēn fáng jìn xíng bàn xiǎo shí yǒu yǎng pǎo bù yǔ lì liàng qì xiè duàn liàn, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě quán tiān de gōng zuò pí láo.
“Mỗi ngày sau giờ tan sở đến phòng tập gym thông minh của khu dân cư tập chạy bộ và tập cơ nửa tiếng có thể xua tan mệt mỏi sau cả ngày làm việc một cách hiệu quả.”
别把我当成外人来看待啊!
bié bǎ wǒ dàngchéng wàirén lái kàndài a!
“Đừng xem tôi như người ngoài thế chứ!”
我喜欢体育运动。
wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng 。
“Tôi thích các môn thể thao.”
运动员助跑跳远。
Yùndòngyuán zhùpǎo tiàoyuǎn.
“Vận động viên chạy lấy đà nhảy xa.”
心脏起搏器能模拟心脏的自然搏动,改善病人的病情。
xīnzāngqǐbóqì néng mónǐ xīnzāng de zìrán bódòng,gǎishàn bìngrén de bìngqíng。
“Máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.”
后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。
Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.
“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地银。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì yín。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bạc một cách tốt hơn.”
国家深入推进健康中国战略,完善重大慢性非传染性疾病早期筛查与综合防治体系,筑牢全民健康基石。
Guó jiā shēn rù tuī jìn jiàn kāng zhōng guó zhàn lüè, wán shàn zhòng dà màn xìng fēi chuán rǎn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ zōng hé fáng zhì tǐ xì, zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.
“Nhà nước đi sâu thúc đẩy Chiến lược Một Trung Quốc Khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và phòng chống điều trị tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm nguy hiểm, xây đắp vững chắc nền móng sức khỏe cho toàn dân.”
卓越的战略科技领袖能够准确洞察全球前沿科技发展脉搏,引领重大科研攻关团队勇闯科学无人区。
Zhuó yuè de zhàn lüè kē jì lǐng xiù néng gòu zhǔn què dòng chá quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn mài bó, yǐn lǐng zhòng dà kē yán gōng guān tuán duì yǒng chuǎng kē xué wú rén qū.
“Một nhà lãnh tụ khoa học công nghệ chiến lược kiệt xuất có thể thấu suốt chuẩn xác mạch đập phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu, dẫn dắt các nhóm nghiên cứu khoa học trọng đại dũng cảm đột phá vào vùng đất chưa người khám phá của khoa học.”
明天开个会。
míng tiān kāi gè huì 。
“Ngày mai họp một cuộc.”
他穿着冰鞋在冰上快速滑行。
tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.
“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống