摔跤
Minh họa từ vựng 摔跤 (shuāijiāo)
shuāijiāo HÁN VIỆT: SUẤT GIAO

摔跤: đấu vật; vật lộn

đấu vật vật lộn

Nét viết & luyện viết chữ 摔跤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUẤT (摔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摔
shuāi SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã, rơi, đập vỡ; vật, ném

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ SUẤT (摔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).

跤
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vấp ngã, ngã xuống; vật lộn

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ GIAO (跤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “摔跤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在摔跤比赛中获胜了。

tā zài shuāijiāo bǐsài zhōng huòshèngle.

“Anh ấy đã chiến thắng trong trận đấu vật.”

Ví dụ #2

摔跤是他最喜欢的运动。

shuāijiāo shì tā zuì xǐhuan de yùndòng.

“Đấu vật là môn thể thao anh ấy yêu thích nhất.”

Từ “摔跤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摔跤 (shuāijiāo)

摔跤 (shuāijiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摔跤” có phiên âm Pinyin là “shuāijiāo”, âm Hán Việt là “SUẤT GIAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đấu vật; vật lộn”.

Chữ 摔跤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摔跤” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-09-29T14:49:39+07:00