Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 7 Danh từ

在大科学装置特种精密真空法兰初装调试现场,工程师严格使用特制高纯度无磁紫铜锤子进行微米级轻敲微调。

Zài dà kē xué zhuāng zhì tè zhǒng jīng mì zhēn kōng fǎ lán chū zhuāng tiáo shì xiàn chǎng, gōng chéng shī yán gé shǐ yòng tè zhì gāo chún dù wú cí zǐ tóng chuí zi jìn xíng wēi mǐ jí qīng qiāo wēi diào.

“Tại hiện trường hiệu chỉnh lắp đặt ban đầu mặt bích chân không chính xác đặc chủng của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng cây búa cái búa đồng đỏ không từ tính độ tinh khiết cao chuyên dụng để gõ nhẹ vi chỉnh cấp độ micromet.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持整体的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí zhěng tǐ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái toàn bộ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →