Đang hiển thị 30 / 476 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
中量级
zhōng liàng jí TRUNG LƯỢNG CẤP

hạng trung

托尼是八十年代中量级拳击明星。

tuōníshì bāshíniándài zhōngliàngjí quánjī míngxīng

“Tony là một ngôi sao hạng trung hồi những năm tám mươi.”

#4 Chủ đề Từ vựng
马拉松赛
mǎlāsōng sài MÃ LẠP TÙNG TÁI

cuộc đua marathon

她在今年奥运会女子马拉松赛跑中赢得金牌。

tā zài jīnnián Àoyùnhuì nǚzǐ mǎlāsōng sàipǎo zhōng yíngdé jīnpái

“Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc đua marathon nữ tại Olympic năm nay.”

Bộ: 马 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

我国在世界知识产权组织发布的全球创新指数综合排名中持续稳步攀升,稳居全球创新型国家前列。

Wǒ guó zài shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de quán qiú chuàng xīn zhǐ shù zōng hé pái míng zhōng chí xù wěn bù pān shēng, wěn jū quán qiú chuàng xīn xíng guó jiā qián liè.

“Nước ta trên bảng xếp hạng thứ hạng tổng hợp Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố liên tục thăng hạng vững chắc, đứng vững trong hàng ngũ các quốc gia đổi mới sáng tạo dẫn đầu thế giới.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 Chủ đề Từ vựng

他很想从起跑线开始,但起跑线究竟在哪里?

Tā hěn xiǎng cóng qǐpǎoxiàn kāishǐ, dàn qǐpǎoxiàn jiùjìng zài nǎlǐ?

“Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?”

Bộ: 走 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →