她喜欢看花样滑冰比赛。
Tā xǐhuān kàn huāyàng huábīng bǐsài.
“Cô ấy thích xem thi đấu trượt băng nghệ thuật.”
她喜欢看花样滑冰比赛。
Tā xǐhuān kàn huāyàng huábīng bǐsài.
“Cô ấy thích xem thi đấu trượt băng nghệ thuật.”
孩子们喜欢骑小轮车。
Háizimen xǐhuān qí xiǎo lún chē.
“Trẻ em thích đi xe đạp nhỏ.”
托尼是八十年代中量级拳击明星。
tuōníshì bāshíniándài zhōngliàngjí quánjī míngxīng
“Tony là một ngôi sao hạng trung hồi những năm tám mươi.”
她在今年奥运会女子马拉松赛跑中赢得金牌。
tā zài jīnnián Àoyùnhuì nǚzǐ mǎlāsōng sàipǎo zhōng yíngdé jīnpái
“Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc đua marathon nữ tại Olympic năm nay.”
他学习了滑雪术。
Tā xuéxí le huáxuě shù.
“Anh ấy đã học kỹ thuật trượt tuyết.”
我喜欢冬天的滑雪运动。
Wǒ xǐhuān dōngtiān de huáxuě yùndòng.
“Tôi thích môn trượt tuyết vào mùa đông.”
他是一位著名的登山家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de dēngshān jiā.
“Anh ấy là một nhà leo núi nổi tiếng.”
我们去老山自行车馆练习。
Wǒmen qù lǎo shān zìxíngchē guǎn liànxí.
“Chúng tôi đi nhà thi đấu xe đạp Lão Sơn luyện tập.”
他参加了五项全能比赛。
Tā cānjiāle wǔ xiàng quánnéng bǐsài.
“Anh ấy tham gia cuộc thi năm môn phối hợp.”
我们一起体验了极限运动。
wǒmen yīqǐ tǐyànle jíxiàn yùndòng.
“Chúng tôi cùng nhau trải nghiệm thể thao mạo hiểm.”
路太滑,一不小心就要摔交。
lùtàihuá,yībùxiǎoxīn jìuyào shuāijiāo。
“Đường rất trơn, không cẩn thận sẽ bị ngã.”
她是校铅球冠军得主。
tā shì xiào qiānqiú guànjūn dézhǔ.
“Cô ấy là quán quân đẩy tạ của trường.”
他练习投掷运动铁饼。
Tā liànxí tóuzhì yùndòng tiěbǐng.
“Anh ấy luyện tập ném đĩa thể thao.”
他是一名短跑运动员。
tā shì yī míng duǎnpǎo yùndòngyuán.
“Anh ấy là vận động viên chạy nước rút.”
重磅消息震惊市场。
zhòng bàng xiāo xī zhèn jīng shì chǎng
“Tin nặng ký khiến thị trường chấn động”
克里斯·克劳福德是柔道黑带。
kèlǐsī · kèláofúdé shì róudào hēi dài
“Chris Crawford là đai đen judo.”
我国在世界知识产权组织发布的全球创新指数综合排名中持续稳步攀升,稳居全球创新型国家前列。
Wǒ guó zài shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de quán qiú chuàng xīn zhǐ shù zōng hé pái míng zhōng chí xù wěn bù pān shēng, wěn jū quán qiú chuàng xīn xíng guó jiā qián liè.
“Nước ta trên bảng xếp hạng thứ hạng tổng hợp Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố liên tục thăng hạng vững chắc, đứng vững trong hàng ngũ các quốc gia đổi mới sáng tạo dẫn đầu thế giới.”
每周六我都会去射箭。
měi zhōuliù wǒ dōuhuì qù shèjiàn.
“Mỗi thứ Bảy tôi đều đi bắn tên.”
殿军部队在战场上起到了后卫的作用,确保了大部队的安全。
Diànjūn bùduì zài zhànchǎng shàng qǐdào le hòuwèi de zuòyòng, quèbǎo le dà bùduì de ānquán.
“Đội quân hậu vệ đã đóng vai trò bảo vệ ở chiến trường, đảm bảo an toàn cho đại quân.”
跳伞是一项极限运动。
tiàosǎn shì yī xiàng jíxiàn yùndòng.
“Nhảy dù là một môn thể thao mạo hiểm.”
他迅速解开了捆在手上的绳索。
Tā xùnsù jiě kāile kǔn zài shǒu shàng de shéngsuǒ.
“Anh ấy nhanh chóng cởi bỏ sợi dây trói trên tay.”
我喜欢和同学一起做操。
wǒ xǐhuan hé tóngxué yīqǐ zuò cāo.
“Tôi thích tập thể dục cùng các bạn học.”
我们班要和隔壁班拔河。
wǒmen bān yào hé gébì bān báhé.
“Lớp mình sắp kéo co với lớp bên cạnh.”
我校的排球队击败了对手。
wǒ xiào de páiqiú duì jībàile duìshǒu.
“Đội bóng chuyền trường tôi đã thắng đối thủ.”
健身操有助于健康。
jiànshēn cāo yǒu zhù yú jiànkāng.
“Bài tập thể dục giúp cải thiện sức khỏe.”
他很想从起跑线开始,但起跑线究竟在哪里?
Tā hěn xiǎng cóng qǐpǎoxiàn kāishǐ, dàn qǐpǎoxiàn jiùjìng zài nǎlǐ?
“Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế