Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

经过为期数月的高强度极限封闭式综合实战训练,应急救援特勤队员的专业搜救本领得到了全面跃升。

Jīng guò wéi qī shù yuè de gāo qiáng dù jí xiàn fēng bì shì zōng hé shí zhàn xùn liàn, yìng jí jiù yuán tè qín duì yuán de zhuān yè sōu jiù běn lǐng dé dào le quán miàn yuè shēng.

“Trải qua nhiều tháng huấn luyện thực chiến tổng hợp khép kín cường độ cao ở mức giới hạn, kỹ năng tìm kiếm cứu nạn chuyên nghiệp của các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hộ khẩn cấp đã được nâng tầm toàn diện.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Động từ

在国际超级计算机性能测试竞赛中,我国自主研发的国产超算集群凭借卓越的异构计算能效比力拔头筹、成功夺冠!

Zài guó jì chāo jí jì suàn jī xìng néng cè shì jìng sài zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā de guó chǎn chāo suàn jí qún píng jiè zhuó yuè de yì gòu jì suàn néng xiào bǐ lì bá tóu chóu, chéng gōng duó guàn!

“Trong cuộc thi thử nghiệm tính năng siêu máy tính quốc tế, cụm siêu máy tính sản xuất trong nước do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển dựa vào tỷ số hiệu năng năng lượng tính toán dị cấu trác việt đã dẫn đầu đoạt chức quán quân giành ngôi vô địch thành công!”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

前沿基础科学探索是一场比拼耐力与韧性的学术长跑,需要科研人员甘坐冷板凳、下苦功夫潜心钻研。

Qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ shì yī cháng bǐ pīn nài lì yǔ rèn xìng de xué shù cháng pǎo, xū yào kē yán rén yuán gān zuò lěng bǎn dèng, xià kǔ gōng fu qián xīn zuān yán.

“Khám phá khoa học cơ bản tiên phong là một cuộc chạy cự ly dài chạy đường dài học thuật so tài về sự dẻo dai và sức bền, đòi hỏi cán bộ nghiên cứu phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, dày công khổ luyện chuyên tâm nghiên cứu sâu.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ
长度
chángdù TRƯỜNG ĐỘ

chiều dài, độ dài

我国建成了全球运营里程最长的高速铁路网,高铁线路总长度已突破四万五千公里大关。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú yùn yíng lǐ chéng zuì zhǎng de gāo sù tiě lù wǎng, gāo tiě xiàn lù zǒng zhǎng dù yǐ tū pò sì wàn wǔ qiān gōng lǐ dà guān.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc có số km vận hành dài nhất thế giới, tổng độ dài chiều dài các tuyến đường sắt cao tốc đã vượt mốc 45.000 cây số.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。

Guó jiā dà lì tuī jìn zhí yè jì néng tí shēng xíng dòng, miàn xiàng chǎn yè gōng rén yǔ xīn xíng zhí yè nóng mín kāi zhǎn dà guī mó zhōng shēn zhí yè jì néng péi xùn.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
护目镜
hù mùjìng HỘ MỤC KÍNH

kính bảo hộ

违反规定不戴护目镜会被罚款。

Wéifǎn guīdìng bù dài hù mùjìng huì bèi fákuǎn.

“Vi phạm quy định không đeo kính bảo hộ sẽ bị phạt tiền.”

Bộ: 扌 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Phó từ

站在巍峨雄奇的长城之巅极目远眺群山莽莽,令人不禁油然而生强烈的民族自豪感与爱国之情。

Zhàn zài wēi é xióng qí de cháng chéng zhī diān jí mù yuǎn tiào qún shān mǎng mǎng, lìng rén bù jīn yóu rán ér shēng qiáng liè de mín zú zì háo gǎn yǔ ài guó zhī qíng.

“Đứng trên đỉnh Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ phóng tầm mắt nhìn ra muôn trùng núi non bao la bát ngát, khiến người ta không kìm được mà trào dâng niềm tự hào dân tộc và tình yêu quê hương đất nước mãnh liệt.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

大科学装置超精密机械构件的几何加工精度要求极高,每一个细微部件的长度尺寸公差均控制在微米以内。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì jī xiè gòu jiàn de jǐ hé jiā gōng jīng dù yāo qiú jí gāo, měi yí gè xì wēi bù jiàn de cháng dù chǐ cùn gōng chāi jūn kòng zhì zài wēi mǐ yǐ nèi.

“Yêu cầu độ chính xác gia công hình học cấu kiện cơ khí siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn cực kỳ cao, dung sai kích thước độ dài ngắn dài ngắn của từng chi tiết nhỏ bé đều được kiểm soát trong phạm vi dưới micromet.”

Bộ: 长 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →