Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Mua sắm
#1 HSK 6 Danh từ

深秋时节,果园里果香四溢,果农们喜笑颜开地把一筐筐红富士苹果搬运上冷链物流货车销往全国各大城市。

Shēn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ guǒ xiāng sì yì, guǒ nóng men xǐ xiào yán kāi dì bǎ yī kuāng kuāng hóng fù shì píng guǒ bān yùn shàng lěng liàn wù liú huò chē xiāo wǎng quán guó gè dà chéng shì.

“Tiết trời cuối thu, khắp vườn cây trái tỏa hương thơm ngát, những người nông dân trồng cây hớn hở nụ cười trên môi khiêng từng sọt từng giỏ táo đỏ Fuji xếp lên xe tải logistics chuỗi lạnh đưa đi tiêu thụ tại các thành phố lớn trên cả nước.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

请您先到更衣室试穿一下这件外套。

qǐng nín xiān dào gēng yī shì shì chuān yí xià zhè jiàn wài tào 。

“Mời bạn vào phòng thay đồ thử mặc thử chiếc áo khoác này trước xem sao.”

#9 Chủ đề Từ vựng
摆摊
bǎi tān BÀI THAN

bày hàng

马路上不准摆摊儿售货,以免妨碍交通。

Mǎlù shàng bù zhǔn bǎi tān er shòu huò, yǐmiǎn fáng'ài jiāotōng.

“Không có sạp hàng nào được phép bày bán hàng hóa dưới lòng đường để tránh gây cản trở giao thông.”

#11 HSK 8 Động từ

全球多家国际知名科研院所纷纷向我国高科技企业订购完全自主研发的高精度第三代电子显微镜核心探测组件。

Quán qiú duō jiā guó jì zhī míng kē yán yuàn suǒ fēn fēn xiàng wǒ guó gāo kē jì qǐ yè dìng gòu wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù dì sān dài diàn zi xiǎn wēi jìng hé xīn tàn cè zǔ jiàn.

“Nhiều viện nghiên cứu khoa học nổi tiếng quốc tế trên toàn cầu đua nhau đặt mua đặt mua trước từ các doanh nghiệp công nghệ cao nước ta cụm linh kiện máy dò cốt lõi kính hiển vi điện tử thế hệ thứ ba độ chính xác cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Động từ

国家重大科技专项优先支持采购和应用完全自主研发的国产高精度仪器设备与前沿工业基础软件。

Guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng yōu xiān zhī chí cǎi gòu hé yìng yòng wán quán zì zhǔ yán fā de guó chǎn gāo jīng dù yí qì shè bèi yǔ qián yán gōng yè jī chǔ ruǎn jiàn.

“Chuyên án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia ưu tiên hỗ trợ mua sắm trang bị mua vào và ứng dụng các phần mềm nền tảng công nghiệp tiên phong cùng trang thiết bị dụng cụ độ chính xác cao sản xuất trong nước do ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

#14 HSK 8 Danh từ

国产大型客机凭借卓越的安全飞行性能与超低运营油耗,获得了来自全球多家航空公司的千余架大额正式商业订单。

Guó chǎn dà xíng kè jī píng jiè zhuó yuè de ān quán fēi xíng xìng néng yǔ chāo dī yùn yíng yóu hào, huò dé le lái zì quán qiú duō jiā háng kōng gōng sī de qiān yú jià dà é zhèng shì shāng yè dìng dān.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước dựa vào mức tiêu hao nhiên liệu vận hành siêu thấp và tính năng bay an toàn trác việt, đã giành được các đơn đặt hàng hợp đồng đặt hàng thương mại chính thức quy mô lớn hơn nghìn chiếc từ nhiều hãng hàng không trên toàn cầu.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →