豪华家具
Minh họa từ vựng 豪华家具
háohuá jiājù HÁN VIỆT: HÀO HOA GIA CỤ

豪华家具: đồ gia dụng cao cấp

đồ gia dụng cao cấp

Nét viết & luyện viết chữ 豪华家具

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 豪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

豪
háohuá jiājù HÀO HOA GIA CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ gia dụng cao cấp

Bộ 豕 (BỘ THỈ • 7 nét): Con lợn, con heo béo tròn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

家
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, gia đình

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm sum vầy trước mưa gió bão bùng của cuộc đời.) 豕 BỘ THỈ (Con heo (lợn), tượng trưng cho của cải tích lũy và nguồn sinh kế nông nghiệp gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.

具
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).

Câu ví dụ với từ “豪华家具”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 豪华家具.

Từ “豪华家具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →