她用深棕色的眉笔仔细画眉毛。
tā yòng shēn zōng sè de méi bǐ zǐ xì huà méi máo 。
“Cô ấy dùng chì kẻ mày màu nâu đậm cẩn thận kẻ chân mày.”
她用深棕色的眉笔仔细画眉毛。
tā yòng shēn zōng sè de méi bǐ zǐ xì huà méi máo 。
“Cô ấy dùng chì kẻ mày màu nâu đậm cẩn thận kẻ chân mày.”
价目表上并没有这种商品。
Jiàmù biǎo shàng bìng méiyǒu zhè zhǒng shāngpǐn.
“Mặt hàng này không có trong bảng giá.”
这是“单据”的一个常用表达。
Zhè shì "dānjù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chứng từ hóa đơn".”
一个印度教徒可以走进一家烘焙店。
yīgè yìndù jiàotú kěyǐ zǒujìn yījiā hōngbèi diàn
“Người theo đạo Hindu có thể vào cửa hàng bánh mì”
全国碳排放权交易市场运行平稳有序,有效发挥了利用市场机制推动全社会绿色低碳转型的枢纽作用。
Quán guó tàn pái fàng quán jiāo yì shì chǎng yùn xíng píng wěn yǒu xù, yǒu xiào fā huī le lì yòng shì chǎng jī zhì tuī dòng quán shè huì lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de shū niǔ zuò yòng.
“Thị trường giao dịch quyền phát thải carbon toàn quốc vận hành ổn định trật tự, phát huy hiệu quả vai trò đầu mối vận dụng cơ chế thị trường để thúc đẩy toàn xã hội chuyển đổi xanh ít phát thải.”
好心市民在公交车上捡到一个装有重要证件的钱包后,立刻主动上交给了执勤民警。
Hǎo xīn shì mín zài gōng jiāo chē shàng jiǎn dào yí gè zhuāng yǒu zhòng yào zhèng jiàn de qián bāo hòu, lì kè zhǔ dòng shàng jiāo gěi le zhí qín mín jǐng.
“Người dân tốt bụng sau khi nhặt được chiếc ví tiền có chứa giấy tờ tùy thân quan trọng trên xe buýt đã lập tức chủ động bàn giao cho cảnh sát làm nhiệm vụ.”
该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。
Gāi xíng zì zhǔ kě kòng gāo xìng néng rén gōng zhì néng fú wù qì zài yìng jiàn dǐ céng cǎi yòng le quán guó chǎn huà de yì gòu jiā sù xīn piàn yǔ gāo dài kuān hù lián jià gòu.
“Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.”
在每学期开学伊始,青年志愿者团队都会为山区希望小学的孩子们送去崭新实用的书包、文具盒与彩笔等文具套装。
Zài měi xué qī kāi xué yī shǐ, qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì dū huì wèi shān qū xī wàng xiǎo xué de hái zi men sòng qù zhǎn xīn shí yòng de shū bāo, wén jù hé yǔ cǎi bǐ děng wén jù tào zhuāng.
“Vào mỗi dịp đầu năm học mới, đội tình nguyện viên trẻ đều gửi tặng các em nhỏ trường tiểu học hy vọng miền núi những bộ đồ dùng học tập mới tinh thiết thực như cặp sách, hộp bút và bút màu.”
那条狗被铁链拴着。
nà tiáo gǒu bèi tiěliàn shuānzhe.
“Con chó đó được xích bằng xích sắt.”
这家二十四小时营业的人文书店环境温馨雅致,成为市民深夜静心阅读的城市文化港湾。
Zhè jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de rén wén shū diàn huán jìng wēn xīn yǎ zhì, chéng wéi shì mín shēn yè jìng xīn yuè dú de chéng shì wén huà gǎng wān.
“Nhà sách hiệu sách nhân văn mở cửa 24/24 này có không gian ấm áp thanh nhã, trở thành bến đỗ văn hóa đô thị cho người dân tĩnh tâm đọc sách lúc đêm khuya.”
他拿着一个黑色的提包。
tā názhe yīgè hēisè de tíbāo.
“Anh ấy cầm một cái túi xách màu đen.”
她是一名优秀的药剂师。
tā shì yī míng yōuxiù de yào jì shī.
“Cô ấy là một dược sĩ xuất sắc.”
请给我一张收条儿。
Qǐng gěi wǒ yī zhāng shōu tiáo er.
“Làm ơn cho tôi một tờ biên nhận.”
附注中解释了这个词。
fùzhù zhōng jiěshìle zhège cí.
“Trong chú thích giải thích từ này.”
医生给我注射了一针。
yīshēng gěi wǒ zhùshèle yī zhēn.
“Bác sĩ tiêm cho tôi một mũi.”
央你帮个小忙。
yāng nǐ bāng gè xiǎo máng.
“Cầu xin bạn giúp tôi một chuyện nhỏ.”
他喜欢在购物时讲价。
tā xǐhuan zài gòuwù shí jiǎngjià.
“Anh ấy thích mặc cả khi mua sắm.”
这次购物的折扣很大。
zhè cì gòuwù de zhékòu hěn dà.
“Giảm giá trong đợt mua sắm này rất lớn.”
议价时要保持冷静。
yìjià shí yào bǎochí lěngjìng.
“Khi mặc cả cần phải giữ bình tĩnh.”
屠户每天早起宰猪。
Túhù měitiān zǎoqǐ zǎi zhū.
“Đồ tể mỗi ngày dậy sớm giết lợn.”
我国全社会研发经费投入总量已连续多年稳居世界第二,高价值发明专利拥有量持续保持全球领先。
Wǒ guó quán shè huì yán fā jīng fèi tóu rù zǒng liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū shì jiè dì èr, gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng chí xù bǎo chí quán qiú lǐng xiān.
“Tổng lượng tổng số lượng đầu tư kinh phí nghiên cứu phát triển (R&D) toàn xã hội của nước ta đã liên tục nhiều năm giữ vững vị trí số hai thế giới, lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao liên tục duy trì vị thế dẫn đầu toàn cầu.”
这门火炮的射程非常远。
zhè mén huǒpào de shèchéng fēicháng yuǎn.
“Cỗ pháo này có tầm bắn rất xa.”
请保留好回单以备查验。
Qǐng bǎoliú hǎo huídān yǐ bèi cháyàn.
“Vui lòng giữ lại biên lai để kiểm tra.”
得益于一流的法治化营商环境与跨境电商便利化政策,外贸企业的进出口生意越做越红火。
Dé yì yú yì liú de fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng yǔ kuà jìng diàn shāng biàn lì huà zhèng cè, wài mào qǐ yè de jìn chū kǒu shēng yì yuè zuò yuè hóng huǒ.
“Nhờ vào chính sách tạo thuận lợi thương mại điện tử xuyên biên giới và môi trường kinh doanh pháp trị hóa đỉnh cao, công việc buôn bán kinh doanh xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp ngoại thương ngày càng phát đạt hồng phát.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế