Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng

她用深棕色的眉笔仔细画眉毛。

tā yòng shēn zōng sè de méi bǐ zǐ xì huà méi máo 。

“Cô ấy dùng chì kẻ mày màu nâu đậm cẩn thận kẻ chân mày.”

Bộ: 目 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

全国碳排放权交易市场运行平稳有序,有效发挥了利用市场机制推动全社会绿色低碳转型的枢纽作用。

Quán guó tàn pái fàng quán jiāo yì shì chǎng yùn xíng píng wěn yǒu xù, yǒu xiào fā huī le lì yòng shì chǎng jī zhì tuī dòng quán shè huì lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de shū niǔ zuò yòng.

“Thị trường giao dịch quyền phát thải carbon toàn quốc vận hành ổn định trật tự, phát huy hiệu quả vai trò đầu mối vận dụng cơ chế thị trường để thúc đẩy toàn xã hội chuyển đổi xanh ít phát thải.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

好心市民在公交车上捡到一个装有重要证件的钱包后,立刻主动上交给了执勤民警。

Hǎo xīn shì mín zài gōng jiāo chē shàng jiǎn dào yí gè zhuāng yǒu zhòng yào zhèng jiàn de qián bāo hòu, lì kè zhǔ dòng shàng jiāo gěi le zhí qín mín jǐng.

“Người dân tốt bụng sau khi nhặt được chiếc ví tiền có chứa giấy tờ tùy thân quan trọng trên xe buýt đã lập tức chủ động bàn giao cho cảnh sát làm nhiệm vụ.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。

Gāi xíng zì zhǔ kě kòng gāo xìng néng rén gōng zhì néng fú wù qì zài yìng jiàn dǐ céng cǎi yòng le quán guó chǎn huà de yì gòu jiā sù xīn piàn yǔ gāo dài kuān hù lián jià gòu.

“Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

在每学期开学伊始,青年志愿者团队都会为山区希望小学的孩子们送去崭新实用的书包、文具盒与彩笔等文具套装。

Zài měi xué qī kāi xué yī shǐ, qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì dū huì wèi shān qū xī wàng xiǎo xué de hái zi men sòng qù zhǎn xīn shí yòng de shū bāo, wén jù hé yǔ cǎi bǐ děng wén jù tào zhuāng.

“Vào mỗi dịp đầu năm học mới, đội tình nguyện viên trẻ đều gửi tặng các em nhỏ trường tiểu học hy vọng miền núi những bộ đồ dùng học tập mới tinh thiết thực như cặp sách, hộp bút và bút màu.”

Bộ: 文 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

这家二十四小时营业的人文书店环境温馨雅致,成为市民深夜静心阅读的城市文化港湾。

Zhè jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de rén wén shū diàn huán jìng wēn xīn yǎ zhì, chéng wéi shì mín shēn yè jìng xīn yuè dú de chéng shì wén huà gǎng wān.

“Nhà sách hiệu sách nhân văn mở cửa 24/24 này có không gian ấm áp thanh nhã, trở thành bến đỗ văn hóa đô thị cho người dân tĩnh tâm đọc sách lúc đêm khuya.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

我国全社会研发经费投入总量已连续多年稳居世界第二,高价值发明专利拥有量持续保持全球领先。

Wǒ guó quán shè huì yán fā jīng fèi tóu rù zǒng liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū shì jiè dì èr, gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng chí xù bǎo chí quán qiú lǐng xiān.

“Tổng lượng tổng số lượng đầu tư kinh phí nghiên cứu phát triển (R&D) toàn xã hội của nước ta đã liên tục nhiều năm giữ vững vị trí số hai thế giới, lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao liên tục duy trì vị thế dẫn đầu toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

得益于一流的法治化营商环境与跨境电商便利化政策,外贸企业的进出口生意越做越红火。

Dé yì yú yì liú de fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng yǔ kuà jìng diàn shāng biàn lì huà zhèng cè, wài mào qǐ yè de jìn chū kǒu shēng yì yuè zuò yuè hóng huǒ.

“Nhờ vào chính sách tạo thuận lợi thương mại điện tử xuyên biên giới và môi trường kinh doanh pháp trị hóa đỉnh cao, công việc buôn bán kinh doanh xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp ngoại thương ngày càng phát đạt hồng phát.”

Bộ: 生 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →