Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Mua sắm
#5 HSK 5 Danh từ
自由
zì yóu TỰ DO

tự do

法律既充分保障每一位公民依法享有的广泛民主权利与自由,也明确规定了行使自由不得损害国家与集体利益。

Fǎ lǜ jì chōng fèn bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu de guǎng fàn mín zhǔ quán lì yǔ zì yóu, yě míng què guī dìng le xíng shǐ zì yóu bù dé sǔn hài guó jiā yǔ jí tǐ lì yì.

“Pháp luật vừa bảo đảm đầy đủ các quyền dân chủ và tự do sâu rộng mà mỗi công dân được hưởng theo luật định, lại vừa quy định rõ ràng rằng việc thực thi tự do không được làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước và tập thể.”

Bộ: 自 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

国家全面健全消费者权益保护法律体系,持续优化公平规范、安全放心的消费市场环境。

Guó jiā quán miàn jiàn quán xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ lǜ tǐ xì, chí xù yōu huà gōng píng guī fàn, ān quán fàng xīn de xiāo fèi shì chǎng huán jìng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, liên tục tối ưu hóa môi trường thị trường tiêu dùng an tâm, công bằng chuẩn mực và an toàn.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
花钱
huāqián HOA TIỀN

tiêu tiền

这是“花钱”的一个常用表达。

Zhè shì "huāqián" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiêu tiền".”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →