团购: mua ghép; mua chung; mua tập thể; mua theo nhóm (mua hàng theo nhóm; người tiêu dùng tập hợp thành nhóm để mua một sản phẩm với giá ưu đãi)
Nét viết & luyện viết chữ 团购
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
mua sắm, mua vào trang bị
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Câu ví dụ với từ “团购”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们正在组织团购。
wǒmen zhèngzài zǔzhī tuángòu.
“Chúng tôi đang tổ chức mua chung.”
这个网站提供团购服务。
zhège wǎngzhàn tígōng tuángòu fúwù.
“Trang web này cung cấp dịch vụ mua chung.”
Từ “团购” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn