Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Động từ

通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效节省了人力成本。

Tōng guò yǐn rù zì dòng huà zhuāng pèi yǔ zhì néng shì jué zhì jiǎn xì tǒng, shēng chǎn xiàn bù jǐn dà fú tí shēng le chǎn néng, gèng yǒu xiào jié shěng le rén lì chéng běn.

“Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Danh từ

大型国际旅行社推出了多条融合世界文化遗产研学与非遗体验的沉浸式精品旅游线路。

Dà xíng guó jì lǚ xíng shè tuī chū le duō tiáo róng hé shì jiè wén huà yí chǎn yán xué yǔ fēi yí tǐ yàn de chén jìn shì jīng pǐn lǚ yóu xiàn lù.

“Công ty du lịch hãng lữ hành quốc tế quy mô lớn đã cho ra mắt nhiều tuyến du lịch chất lượng cao chìm đắm kết hợp giữa trải nghiệm di sản phi vật thể và nghiên cứu học tập Di sản Văn hóa Thế giới.”

Bộ: 彳 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 3 Danh từ

老教授每天都提着这只装满学术手稿与参考书籍的深棕色皮包,风雨无阻地来到教室为学生授课。

Lǎo jiào shòu měi tiān dōu tí zhe zhè zhǐ zhuāng mǎn xué shù shǒu gǎo yǔ cān kǎo shū jí de shēn zōng sè pí bāo, fēng yǔ wú zǔ dì lái dào jiào shì wèi xué shēng shòu kè.

“Vị giáo sư già mỗi ngày đều xách chiếc túi da cặp da màu nâu sẫm đựng đầy sách tham khảo và bản thảo học thuật này, mưa nắng không ngại tới lớp học giảng dạy cho sinh viên.”

Bộ: 皮 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 2 Danh từ

社区便民药店推行全天候二十四小时智慧购药与医保直接结算服务,极大方便了周边居民。

Shè qū biàn mín yào diàn tuī xíng quán tiān hòu èr shí sì xiǎo shí zhì huì gòu yào yǔ yī bǎo zhí jiē jié suàn fú wù, jí dà fāng biàn le zhōu biān jū mín.

“Hiệu thuốc nhà thuốc tiện dân khu dân cư triển khai dịch vụ thanh toán bảo hiểm y tế trực tiếp và mua thuốc thông minh suốt 24/24 giờ, tạo thuận tiện tối đa cho cư dân xung quanh.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

他通过几年的努力,终于把欠下的债全还清了。

tā tōng guò jǐ nián de nǔ lì , zhōng yú bǎ qiàn xià de zhài quán huán qīng le 。

“Nhờ sự nỗ lực trong vài năm, cuối cùng anh ấy đã trả hết số nợ.”

#23 HSK 8 Động từ

我们必须时刻警惕某些外部势力以所谓学术自由为幌子、向发展中国家兜售带有霸权色彩的不平等科技规则。

Wǒ men bì xū shí kè jǐng tì mǒu xiē wài bù shì lì yǐ suǒ wèi xué shù zì yóu wèi huǎng zi, xiàng fā zhǎn zhōng guó jiā dōu shòu dài yǒu bà quán sè cǎi de bù píng děng kē jì guī zé.

“Chúng ta bắt buộc phải luôn luôn cảnh giác với việc một số thế lực bên ngoài lấy danh nghĩa cái gọi là tự do học thuật để rêu rao chào bán rao bán các quy tắc khoa học công nghệ bất bình đẳng mang đậm màu sắc bá quyền cho các nước đang phát triển.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →