订单: đơn đặt hàng, hợp đồng đặt hàng
Nghĩa tiếng Anh (English): order, purchase order, contract
Nét viết & luyện viết chữ 订单
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.” — Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặt trước (vé, phòng, báo); ký kết, đóng (sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Câu ví dụ với từ “订单”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产大型客机凭借卓越的安全飞行性能与超低运营油耗,获得了来自全球多家航空公司的千余架大额正式商业订单。
Guó chǎn dà xíng kè jī píng jiè zhuó yuè de ān quán fēi xíng xìng néng yǔ chāo dī yùn yíng yóu hào, huò dé le lái zì quán qiú duō jiā háng kōng gōng sī de qiān yú jià dà é zhèng shì shāng yè dìng dān.
“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước dựa vào mức tiêu hao nhiên liệu vận hành siêu thấp và tính năng bay an toàn trác việt, đã giành được các đơn đặt hàng hợp đồng đặt hàng thương mại chính thức quy mô lớn hơn nghìn chiếc từ nhiều hãng hàng không trên toàn cầu.”
With excellent safety and low fuel burn, the domestic airliner won commercial orders for over a thousand aircraft globally.
Từ “订单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 订单 (dìngdān)
订单 (dìngdān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “订单” có phiên âm Pinyin là “dìngdān”, âm Hán Việt là “ĐÍNH ĐƠN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đơn đặt hàng, hợp đồng đặt hàng” (tiếng Anh: order, purchase order, contract).
Chữ 订单 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “订单” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.