Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 3 Danh từ

无论前进道路上遇到多少狂风暴雨,广大科研人员心中总有一股不畏艰难、勇攀高峰的必胜信念。

Wú lùn qián jìn dào lù shàng yù dào duō shǎo kuáng fēng bào yǔ, guǎng dà kē yán rén yuán xīn zhōng zǒng yǒu yī gǔ bù wèi jiān nán, yǒng pān gāo fēng de bì shèng xìn niàn.

“Bất kể trên con đường tiến lên phía trước có gặp phải bao nhiêu bão táp mưa sa, trong tim đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học luôn luôn có một niềm tin tất thắng không sợ gian nan hiểm trở, dũng cảm trèo lên đỉnh cao.”

Bộ: 阝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Tính từ

新一代全流程绿色低碳工业园区实现了水资源与工业余热在整个园区内部的百分之百闭环循环利用。

Xīn yí dài quán liú chéng lǜ sè dī tàn gōng yè yuán qū shí xiàn le shuǐ zī yuán yǔ gōng yè yú rè zài zhěng gè yuán qū nèi bù de bǎi fēn zhī bǎi bì huán xún huán lì yòng.

“Khu công nghiệp xanh ít phát thải toàn quy trình thế hệ mới đã hiện thực hóa việc tái tuần hoàn khép kín 100% tài nguyên nước và nhiệt dư công nghiệp bên trong toàn bộ khu công nghiệp.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

财务工作人员在依法收取各项行政事业性规费后,会当场为缴费当事人开具规范的电子非税收入通用收据。

Cái wù gōng zuò rén yuán zài yī fǎ shōu qǔ gè xiàng xíng zhèng shì yè xìng guī fèi hòu, huì dāng chǎng wèi jiǎo fèi dāng shì rén kāi jù guī fàn de diàn zi fēi shuì shōu rù tōng yòng shōu jù.

“Cán bộ tài chính sau khi thu các khoản phí hành chính sự nghiệp theo quy định pháp luật sẽ lập tức xuất biên lai thu tiền không thuế điện tử quy chuẩn ngay tại chỗ cho người nộp tiền.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

该综合性国家科学中心聚集了全球顶尖的战略科学家团队与数十个世界级大科学前沿装置。

Gāi zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn jù jí le quán qiú dǐng jiān de zhàn lüè kē xué jiā tuán duì yǔ shù shí gè shì jiè jí dà kē xué qián yán zhuāng zhì.

“Trung tâm Khoa học Quốc gia Tổng hợp này quy tụ đội ngũ các nhà khoa học chiến lược hàng đầu thế giới cùng hàng chục thiết bị khoa học lớn tiên phong tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

我国建成了全球规模最大的智能物流配送网络,全国日均快递业务量突破四亿件大关。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de zhì néng wù liú pèi sòng wǎng luò, quán guó rì jūn kuài dì yè wù liàng tū pò sì yì jiàn dà guān.

“Nước ta đã xây dựng nên mạng lưới phân phối giao hàng logistics thông minh có quy mô lớn nhất thế giới, lượng nghiệp vụ chuyển phát nhanh trung bình mỗi ngày trên cả nước đã vượt mốc 400 triệu kiện hàng.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

他生于市井,对这里充满了感情。

tā shēng yú shìjǐng, duì zhè lǐ chōngmǎn le gǎnqíng.

“Anh ta lớn lên từ phố thị, có tình cảm sâu đậm với nơi đây.”

#19 HSK 3 Danh từ

经过多次精密复核,深海极端高压实验中测得的关键物理参数值完全符合理论设计指标。

Jīng guò duō cì jīng mì fù hé, shēn hǎi jí duān gāo yā shí yàn zhōng cè dé de guān jiàn wù lǐ cān shù zhí wán quán fú hé lǐ lùn shè jì zhǐ biāo.

“Trải qua nhiều lần kiểm tra đối chiếu chuẩn xác, trị số tham số vật lý then chốt đo đạc được trong thực nghiệm áp lực cực cao biển sâu hoàn toàn phù hợp với chỉ tiêu thiết kế lý thuyết.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

如今在各大城市的商场与超市购物,只需出示手机付款码即可实现秒级无感安全便捷付款。

Rú jīn zài gè dà chéng shì de shāng chǎng yǔ chāo shì gòu wù, zhǐ xū chū shì shǒu jī fù kuǎn mǎ jí kě shí xiàn miǎo jí wú gǎn ān quán biàn jié fù kuǎn.

“Ngày nay khi đi mua sắm tại các trung tâm thương mại và siêu thị lớn, bạn chỉ cần đưa mã thanh toán trên điện thoại ra là có thể thanh toán an toàn, tiện lợi và nhanh chóng trong chớp mắt.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家针对集成电路、生物医药与工业母机等重点科创领域企业,全面落实了研发费用加计扣除等一系列税收优惠政策。

Guó jiā zhēn duì jí chéng diàn lù, shēng wù yī yào yǔ gōng yè mǔ jī děng zhòng diǎn kē chuàng lǐng yù qǐ yè, quán miàn luò shí le yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú děng yī xì liè shuì shōu yōu huì zhèng cè.

“Nhà nước hướng tới các doanh nghiệp trong lĩnh vực đổi mới sáng tạo công nghệ trọng điểm như vi mạch tích hợp, y sinh học và máy công cụ đầu ngành, đã thực thi toàn diện một loạt chính sách ưu đãi về thuế như khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 火 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

乡村青年电商主播通过高清数字化直播带货平台,热情向全国数以亿计的网友推销大山深处的优质绿色农特产品。

Xiāng cūn qīng nián diàn shāng zhǔ bō tōng guò gāo qīng shù zì huà zhí bō dài huò píng tái, rè qíng xiàng quán guó shù yǐ yì jì de wǎng yǒu tuī xiāo dà shān shēn chù de yōu zhì lǜ sè nóng tè chǎn pǐn.

“Các bạn trẻ dẫn chương trình thương mại điện tử nông thôn thông qua nền tảng phát sóng trực tiếp bán hàng kỹ thuật số độ nét cao đã nhiệt tình tiếp thị chào hàng những nông sản đặc sản xanh chất lượng cao sâu trong lòng núi tới hàng trăm triệu cư dân mạng trên cả nước.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →