Đang hiển thị 6 / 6 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。

Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.

“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 1 Danh từ

他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。

Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.

“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

#4 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →