Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#13 HSK 6 Danh từ

国家文物局运用激光拉曼光谱与微痕无损检测技术,对馆藏商周青铜古董进行高精度科技断代与材质鉴定。

Guó jiā wén wù jú yùn yòng jī guāng lā màn guāng pǔ yǔ wēi hén wú sǔn jiǎn cè jì shù, duì guǎn cáng shāng zhōu qīng tóng gǔ dǒng jìn xíng gāo jīng dù kē jì duàn dài yǔ cái zhì jiàn dìng.

“Cục Di sản Văn hóa Quốc gia áp dụng công nghệ quang phổ Raman laser và kiểm tra vi vết không phá hủy để xác định niên đại và giám định chất liệu bằng công nghệ cao đối với các cổ vật đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ trong bảo tàng.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
换货
huàn huò HOÁN HÓA

đổi hàng

如果尺码不合适可以申请换货。

rúguǒ chǐmǎ bù héshì kěyǐ shēnqǐng huàn huò.

“Nếu không vừa size bạn có thể đăng ký đổi hàng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →