她提着一个大购物袋。
tā tízhe yīgè dà gòuwù dài.
“Cô ấy đang xách một túi mua sắm to.”
她提着一个大购物袋。
tā tízhe yīgè dà gòuwù dài.
“Cô ấy đang xách một túi mua sắm to.”
这款手机已经售罄。
zhè kuǎn shǒujī yǐjīng shòuqìng.
“Mẫu điện thoại này đã bán hết.”
她买了很多化妆品。
tā mǎile hěnduō huàzhuāngpǐn.
“Cô ấy đã mua nhiều đồ trang điểm.”
地上铺着一层厚厚的红地毯。
Dì shang pū zhe yì céng hòuhòu de hóng dìtǎn.
“[pū - Động từ] Trên mặt đất trải một tấm thảm đỏ dày.”
这个班次的车票已经售完。
zhège bāncì de chēpiào yǐjīng shòu wán.
“Vé cho chuyến này đã bán hết.”
妈妈在里面清扫,换卧具。
māma zài lǐmiàn qīngsǎo, huàn wòjù.
“Mẹ đang dọn dẹp bên trong, thay đồ ngủ.”
我去饼屋买了一个蛋糕。
Wǒ qù bǐng wū mǎi le yí gè dàngāo.
“Tôi đã đến tiệm bánh mua một cái bánh kem.”
花园里馝气扑鼻。
Huāyuán lǐ bì qì pū bí.
“Trong vườn hoa thơm ngát.”
我用了一个邮资已付的信封。
wǒ yòng le yī gè yóuzī yǐ fù de xìnfēng
“Tôi đã sử dụng một phong bì đã trả tiền post.”
这是我们的信物。
Zhè shì wǒmen de xìnwù.
“Đây là tín vật của chúng tôi.”
国家文物局运用激光拉曼光谱与微痕无损检测技术,对馆藏商周青铜古董进行高精度科技断代与材质鉴定。
Guó jiā wén wù jú yùn yòng jī guāng lā màn guāng pǔ yǔ wēi hén wú sǔn jiǎn cè jì shù, duì guǎn cáng shāng zhōu qīng tóng gǔ dǒng jìn xíng gāo jīng dù kē jì duàn dài yǔ cái zhì jiàn dìng.
“Cục Di sản Văn hóa Quốc gia áp dụng công nghệ quang phổ Raman laser và kiểm tra vi vết không phá hủy để xác định niên đại và giám định chất liệu bằng công nghệ cao đối với các cổ vật đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ trong bảo tàng.”
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
“Tôi đến cửa hàng mua đồ.”
你的铺盖有点儿薄。
nǐ de pūgai yǒudiǎnr báo.
“Chăn màn của bạn hơi mỏng.”
超商二十四小时营业。
chāoshāng èrshísì xiǎoshí yíngyè.
“Cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ.”
商场正在打折,很多人去买东西。
Shāngchǎng zhèngzài dǎzhé, hěn duō rén qù mǎi dōngxi.
“Trung tâm thương mại đang giảm giá, rất nhiều người đi mua sắm.”
爸爸对这件古玩爱不释手。
Bàba duì zhè jiàn gǔwàn àibùshìshǒu.
“Bố vô cùng yêu thích món đồ cổ này.”
如果尺码不合适可以申请换货。
rúguǒ chǐmǎ bù héshì kěyǐ shēnqǐng huàn huò.
“Nếu không vừa size bạn có thể đăng ký đổi hàng.”
周末我喜欢逛超市买东西。
Zhōumò wǒ xǐhuan guàng chāoshì mǎi dōngxi.
“Cuối tuần tôi thích đi siêu thị mua sắm đồ dùng.”
本次特卖收益不错。
Běn cì tèmài shōuyì búcuò
“Đợt khuyến mãi này đem lại doanh thu khá tốt”
我们坐电扶梯上楼。
Wǒmen zuò diàn fútī shàng lóu.
“Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế