试穿
Minh họa từ vựng 试穿
shì chuān HÁN VIỆT: THÍ XUYÊN

试穿: thử giày, thử quần áo

thử giày thử quần áo

Nghĩa tiếng Anh (English): to try on (clothes or shoes)

Nét viết & luyện viết chữ 试穿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 试

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

试
shì THÍ

thử, thử nghiệm, thi cử

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.”

穿
chuān XUYÊN

mặc áo quần, đi giày

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là hang HUYỆT sâu dài Dưới răng NHA sắc miệt mài đào thông XUYÊN qua vách núi mênh mông Luồn tay mặc áo ấm nồng mùa đông.”

Câu ví dụ với từ “试穿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请您先到更衣室试穿一下这件外套。

qǐng nín xiān dào gēng yī shì shì chuān yí xià zhè jiàn wài tào 。

“Mời bạn vào phòng thay đồ thử mặc thử chiếc áo khoác này trước xem sao.”

Từ “试穿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →