商业区的发展很迅速。
shāngyè qū de fāzhǎn hěn xùnsù.
“Khu thương mại phát triển rất nhanh.”
商业区的发展很迅速。
shāngyè qū de fāzhǎn hěn xùnsù.
“Khu thương mại phát triển rất nhanh.”
这双运动鞋子穿起来很舒服。
zhè shuāng yùn dòng xié zǐ chuān qǐ lái hěn shū fú 。
“Đôi giày thể thao này đi vào rất êm chân.”
她用那个漂亮的手提袋装书。
Tā yòng nàgè piàoliang de shǒutí dài zhuāng shū.
“Cô ấy dùng cái túi xách tay đẹp đó để đựng sách.”
这家花店卖各种鲜花。
zhè jiā huā diàn mài gè zhǒng xiānhuā.
“Tiệm hoa này bán đủ các loại hoa tươi.”
他偿还了一笔债务。
tā chánghuánle yī bǐ zhàiwù.
“Anh ấy đã trả một khoản nợ.”
很多人喜欢买老字号的产品。
hěnduō rén xǐhuan mǎi lǎozìhao de chǎnpǐn.
“Rất nhiều người thích mua sản phẩm của thương hiệu lâu đời.”
疫情期间,人们疯狂地囤货。
yìqíng qījiān, rénmen fēngkuáng de tún huò.
“Trong thời kỳ dịch bệnh, mọi người điên cuồng tích trữ hàng hoá.”
他的花销超过了预算。
tā de huāxiao chāoguòle yùsuàn.
“Chi phí của anh ấy đã vượt ngân sách.”
现在用手机支付非常方便。
Xiànzài yòng shǒujī zhīfù fēicháng fāngbiàn.
“[biàn - Tính từ / Phó từ] Bây giờ thanh toán bằng điện thoại di động vô cùng thuận tiện.”
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
“Bộ quần áo này đắt quá.”
在规范有序的城市夜市便民疏导点里,琳琅满目的特色非遗小吃摊儿升腾着浓浓烟火气,极大丰富了市民夜间文化生活。
Zài guī fàn yǒu xù de chéng shì yè shì biàn mín shū dǎo diǎn lǐ, lín láng mǎn mù dì tè sè fēi yí xiǎo chī tān ér shēng téng zhe nóng nóng yān huǒ qì, jí dà fēng fù le shì mín yè jiān wén huà shēng huó.
“Bên trong các điểm hướng dẫn thuận tiện chợ đêm đô thị quy chuẩn trật tự, những sạp hàng quầy quán đồ ăn vặt di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu muôn vẻ đang bốc lên hơi ấm khói bếp nhân gian nồng đượm, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa ban đêm của người dân thành phố.”
篮子里装满了水果。
lánzi lǐ zhuāng mǎnle shuǐguǒ.
“Trong giỏ đầy trái cây.”
我用优惠卷买了东西。
wǒ yòng yōuhuì quàn mǎile dōngxi.
“Tôi đã dùng phiếu giảm giá để mua đồ.”
小贩提着篓子叫卖水果。
xiǎofàn tízhe lǒuzi jiàomài shuǐguǒ.
“Người bán rong xách giỏ rao bán hoa quả.”
战略科学家毫无大牌专家的架子,始终和青年科研人员围坐在黑板前平等讨论、探讨最新物理假说推导。
Zhàn lüè kē xué jiā háo wú dà pái zhuān jiā de jià zi, shǐ zhōng hé qīng nián kē yán rén yuán wéi zuò zài hēi bǎn qián píng děng tǎo lùn, tàn tǎo zuì xīn wù lǐ jiǎ shuō tuī dǎo.
“Vị nhà khoa học chiến lược mảy may không hề có vẻ kiêu ngạo làm bộ làm tịch giá đỡ của chuyên gia tên tuổi lớn, luôn luôn cùng các cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên ngồi quây quần trước bảng đen bình đẳng thảo luận, bàn thảo suy diễn giả thuyết vật lý mới nhất.”
他在路边摆地摊卖小吃。
tā zài lù biān bǎi dìtān mài xiǎochī.
“Anh ấy bán đồ ăn vặt trên vỉa hè.”
保修卡上有详细说明。
bǎoxiūkǎ shang yǒu xiángxì shuōmíng.
“Trên thẻ bảo hành có hướng dẫn chi tiết.”
店家早晨准备营业。
diànjiā zǎochén zhǔnbèi yíngyè
“Chủ tiệm sáng sớm chuẩn bị mở cửa”
装修房子又费钱又费时间。
zhuāngxiū fángzi yòu fèiqián yòu fèi shíjiān
“Trang trí nhà cửa vừa tốn tiền vừa tốn thời gian.”
我喜欢和朋友一起逛街。
wǒ xǐhuan hé péngyou yīqǐ guàngjiē.
“Tôi thích đi mua sắm với bạn bè.”
商店今天清仓大促销。
shāngdiàn jīntiān qīngcāng dà cùxiāo.
“Cửa hàng hôm nay xả kho đại hạ giá.”
收您五十,给您找零二十五。
Shōu nín wǔshí, gěi nín zhǎo líng èrshíwǔ.
“Thu của bạn năm mươi, gửi lại bạn hai mươi lăm.”
这家市场不仅提供零售服务,同时也承接各类日用百货的批发业务。
zhè jiā shì chǎng bù jǐn tí gōng líng shòu fú wù , tóng shí yě chéng jiē gè lèi rì yòng bǎi huò de pī fā yè wù 。
“Khu chợ này không chỉ cung cấp dịch vụ bán lẻ mà đồng thời còn nhận kinh doanh bán buôn các loại bách hóa hàng ngày.”
秀水街上的中国纪念品很多,还可以侃价儿,非常便宜。
Xiùshuǐ jiē shàng de Zhōngguó jìniànpǐn hěnduō, hái kěyǐ kǎn jià ér, fēicháng pián yi.
“Đồ lưu niệm dọc con phố tơ lụa rất nhiều, bạn có thể mặc cả và rất rẻ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế