Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 HSK 6 Danh từ

在规范有序的城市夜市便民疏导点里,琳琅满目的特色非遗小吃摊儿升腾着浓浓烟火气,极大丰富了市民夜间文化生活。

Zài guī fàn yǒu xù de chéng shì yè shì biàn mín shū dǎo diǎn lǐ, lín láng mǎn mù dì tè sè fēi yí xiǎo chī tān ér shēng téng zhe nóng nóng yān huǒ qì, jí dà fēng fù le shì mín yè jiān wén huà shēng huó.

“Bên trong các điểm hướng dẫn thuận tiện chợ đêm đô thị quy chuẩn trật tự, những sạp hàng quầy quán đồ ăn vặt di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu muôn vẻ đang bốc lên hơi ấm khói bếp nhân gian nồng đượm, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa ban đêm của người dân thành phố.”

Bộ: 儿 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

战略科学家毫无大牌专家的架子,始终和青年科研人员围坐在黑板前平等讨论、探讨最新物理假说推导。

Zhàn lüè kē xué jiā háo wú dà pái zhuān jiā de jià zi, shǐ zhōng hé qīng nián kē yán rén yuán wéi zuò zài hēi bǎn qián píng děng tǎo lùn, tàn tǎo zuì xīn wù lǐ jiǎ shuō tuī dǎo.

“Vị nhà khoa học chiến lược mảy may không hề có vẻ kiêu ngạo làm bộ làm tịch giá đỡ của chuyên gia tên tuổi lớn, luôn luôn cùng các cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên ngồi quây quần trước bảng đen bình đẳng thảo luận, bàn thảo suy diễn giả thuyết vật lý mới nhất.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

这家市场不仅提供零售服务,同时也承接各类日用百货的批发业务。

zhè jiā shì chǎng bù jǐn tí gōng líng shòu fú wù , tóng shí yě chéng jiē gè lèi rì yòng bǎi huò de pī fā yè wù 。

“Khu chợ này không chỉ cung cấp dịch vụ bán lẻ mà đồng thời còn nhận kinh doanh bán buôn các loại bách hóa hàng ngày.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
侃价
kǎn jià KHẢN GIÁ

mặc cả

秀水街上的中国纪念品很多,还可以侃价儿,非常便宜。

Xiùshuǐ jiē shàng de Zhōngguó jìniànpǐn hěnduō, hái kěyǐ kǎn jià ér, fēicháng pián yi.

“Đồ lưu niệm dọc con phố tơ lụa rất nhiều, bạn có thể mặc cả và rất rẻ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →