Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Mua sắm
#3 HSK 9 Danh từ

长江黄金水道全面实现了智慧数字化全要素通航管理,成为全球运量最大、运行效率最高的水运航运黄金通道。

Cháng jiāng huáng jīn shuǐ dào quán miàn shí xiàn le zhì huì shù zì huà quán yào sù tōng háng guǎn lǐ, chéng wéi quán qiú yùn liàng zuì dà, yùn xíng xiào lǜ zuì gāo de shuǐ yùn háng yùn huáng jīn tōng dào.

“Tuyến đường thủy hoàng kim sông Trường Giang đã thực hiện toàn diện quản lý thông hành toàn bộ yếu tố số hóa thông minh, trở thành tuyến hành lang hoàng kim ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy có hiệu suất vận hành cao nhất và lượng vận chuyển lớn nhất trên toàn cầu.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

党中央统揽全局、协调各方,团结带领全国各族人民在高质量发展道路上阔步前行、铸就非凡辉煌业绩。

Dǎng zhōng yāng tǒng lǎn quán jú, xié tiáo gè fāng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín zài gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù shàng kuò bù qián xíng, zhù jiù fēi fán huī huáng yè jì.

“Trung ương Đảng bao quát toàn cục, phối hợp các bên, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước sải bước vững vàng tiến lên trên con đường phát triển chất lượng cao, đúc nên những thành tích huy hoàng phi thường.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Động từ

在千兆高速光纤与第五代移动通信技术普及后,用户只需数秒即可完成数吉字节高清科学数据集的极速下载。

Zài qiān zhào gāo sù guāng xiān yǔ dì wǔ dài yí dòng tōng xìn jì shù pǔ jí hòu, yòng hù zhǐ xū shù miǎo jí kě wán chéng shù jí zì jié gāo qīng kē xué shù jù jí de jí sù xià zài.

“Sau khi mạng cáp quang tốc độ cao Gigabit và công nghệ thông tin di động 5G được phổ cập, người dùng chỉ mất vài giây là có thể hoàn tất việc tải xuống siêu tốc các bộ dữ liệu khoa học độ nét cao dung lượng hàng Gigabyte.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

我国高新技术企业总数与国家级专精特新“小巨人”企业总数持续保持稳步大幅增长态势。

Wǒ guó gāo xīn jì shù qǐ yè zǒng shù yǔ guó jiā jí zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè zǒng shù chí xù bǎo chí wěn bù dà fú zēng zhǎng tài shì.

“Tổng số tổng số lượng các doanh nghiệp 'Tiểu khổng lồ' chuyên tinh đặc tân cấp quốc gia và doanh nghiệp công nghệ cao mới của nước ta tiếp tục duy trì xu thế tăng trưởng mạnh mẽ và vững chắc.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

这条街上有很多坐商,他们经营着各种各样的商品。

Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō zuòshāng, tāmen jīngyíngzhe gèzhǒng gèyàng de shāngpǐn.

“Trên con phố này có rất nhiều người buôn bán tại chỗ, họ kinh doanh đủ loại hàng hóa.”

#22 Chủ đề Từ vựng
存货
cúnhuò TỒN HOÁ

hàng tồn kho

这是“存货”的一个常用表达。

Zhè shì "cúnhuò" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hàng tồn kho".”

#24 HSK 6 Danh từ

政务服务大厅设立了高层次海外人才引进综合服务一站式绿色窗口,提供了高效便捷的落户与创业服务。

Zhèng wù fú wù dà tīng shè lì le gāo céng cì hǎi wài rén cái yǐn jìn zōng hé fú wù yī zhàn shì lǜ sè chuāng kǒu, tí gōng le gāo xiào biàn jié de luò hù yǔ chuàng yè fú wù.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thiết lập quầy giao dịch cửa sổ luồng xanh phục vụ một cửa tổng hợp tiếp thu đưa vào nhân tài nước ngoài trình độ cao, cung cấp dịch vụ khởi nghiệp và định cư tiện lợi hiệu quả cao.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →