他们以物易物交易。
tāmen yǐ wù yì wù jiāoyì.
“Họ trao đổi hàng hóa theo cách đổi vật này lấy vật kia.”
他们以物易物交易。
tāmen yǐ wù yì wù jiāoyì.
“Họ trao đổi hàng hóa theo cách đổi vật này lấy vật kia.”
我想问店员一些问题。
wǒ xiǎng wèn diànyuán yīxiē wèntí.
“Tôi muốn hỏi nhân viên cửa hàng một số câu hỏi.”
这是一笔很大的开销。
zhè shì yī bǐ hěn dà de kāixiāo.
“Đây là một khoản chi phí lớn.”
国际互联网络连接世界。
Guójì hùlián wǎngluò liánjiē shìjiè.
“Internet kết nối thế giới.”
公司开始采用直销模式。
Gōngsī kāishǐ cǎiyòng zhíxiāo móshì
“Công ty bắt đầu áp dụng mô hình tiếp thị trực tiếp”
这个产品的销路很好。
zhège chǎnpǐn de xiāolù hěn hǎo.
“Sản phẩm này có thị trường rất tốt.”
收银机显示总价了。
shōuyín jī xiǎnshì zǒngjià le
“Máy tính tiền hiển thị tổng tiền.”
这件商品的单价是50元。
zhè jiàn shāngpǐn de dānjià shì 50 yuán.
“Giá đơn vị của sản phẩm này là 50 tệ.”
会员卡可以打三折。
huìyuánkǎ kěyǐ dǎ sān zhé.
“Thẻ thành viên có thể được giảm 70%.”
国家医保药品目录谈判机制常态化运行,使数百种前沿抗肿瘤重磅特效药大幅降价并纳入医保报销。
Guó jiā yī bǎo yào pǐn mù lù tán pàn jī zhì cháng tài huà yùn xíng, shǐ shù bǎi zhǒng qián yán kàng zhǒng liú zhòng bàng tè xiào yào dà fú jiàng jià bìng nà rù yī bǎo bào xiāo.
“Cơ chế đàm phán danh mục thuốc bảo hiểm y tế quốc gia vận hành thường xuyên, giúp hàng trăm loại thuốc đặc trị chống ung thư tiên phong bom tấn được giảm giá hạ giá mạnh và đưa vào danh mục thanh toán bảo hiểm y tế.”
她导购了一件外套。
tā dǎogòule yī jiàn wàitào.
“Cô ấy giới thiệu một chiếc áo khoác.”
她戴着一枚金色指环。
Tā dàizhe yī méi jīnsè zhǐhuán.
“Cô ấy đeo một chiếc nhẫn màu vàng.”
他负责派送所有的信件。
tā fùzé pàisòng suǒyǒu de xìnjiàn.
“Anh ấy chịu trách nhiệm giao tất cả thư từ.”
出租车司机常接受扫码付款。
chūzū chē sījī cháng jiēshòu sǎo mǎ fùkuǎn.
“Tài xế taxi thường chấp nhận quét mã thanh toán.”
你们什么时候结帐?
nǐmen shénme shíhòu jié zhàng?
“Khi nào các bạn kết toán sổ sách?”
她喜欢买名牌服装。
Tā xǐhuān mǎi míngpái fúzhuāng.
“Cô ấy thích mua quần áo thương hiệu nổi tiếng.”
这家商店的商户很热情。
zhè jiā shāngdiàn de shānghù hěn rèqíng.
“Người bán hàng ở cửa hàng này rất nhiệt tình.”
我昨天刚交了房租,所以没钱了。
wǒ zuótiān gāng jiāole fángzū, suǒyǐ méi qiánle.
“Hôm qua tớ vừa đóng tiền nhà, giờ rỗng túi rồi.”
我们会给您代付款。
wǒmen huì gěi nín dàifùkuǎn.
“Chúng tôi sẽ thanh toán hộ cho bạn.”
这件衣服贵,但质量好。
zhè jiàn yīfu guì, dàn zhìliàng hǎo.
“Cái áo này đắt nhưng chất lượng tốt.”
这辆车的总价是多少?
Zhè liàng chē de zǒng jià shì duō shǎo?
“Giá tổng cộng của chiếc xe này là bao nhiêu?”
这台设备的净重不轻。
zhè tái shèbèi de jìngzhòng bù qīng
“Trọng lượng tịnh của thiết bị này không nhẹ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế