我需要办理转账卡。
wǒ xūyào bànlǐ zhuǎnzhàngkǎ.
“Tôi cần làm thẻ chuyển khoản.”
我们一起去购物广场吧。
wǒmen yīqǐ qù gòuwù guǎngchǎng ba.
“Chúng ta đi trung tâm mua sắm nhé.”
请在人人行区内行走。
Qǐng zài rénxíng qū nèi xíngzǒu.
“Xin hãy đi bộ trong khu vực dành cho người đi bộ.”
报表有欠项。
bàobiǎo yǒu qiàn xiàng.
“Báo cáo có khoản nợ.”
商场里有很多自动楼梯。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō zìdòng lóutī.
“Trong trung tâm thương mại có nhiều cầu thang tự động.”
公司最近决定开展一项新的业务。
gōng sī zuì jìn jué dìng kāi zhǎn yí xiàng xīn de yè wù 。
“Công ty gần đây quyết định triển khai một hạng mục kinh doanh mới.”
超市里有很多手推车。
chāoshì lǐ yǒu hěnduō shǒutuīchē.
“Trong siêu thị có nhiều xe đẩy tay.”
我们需要一个列表。
wǒmen xūyào yīgè lièbiǎo.
“Chúng ta cần một danh sách.”
在面对复杂的挑战时,保持特殊的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí tè shū de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đặc biệt đặc biệt quan trọng.”
中欧班列将中国优质高科技电子产品与新能源汽车源源不断运往海外,实现了互利共赢贸易往来。
Zhōng ōu bān liè jiāng zhōng guó yōu zhì gāo kē jì diàn zi chǎn pǐn yǔ xīn néng yuán qì chē yuán yuán bù duàn yùn wǎng hǎi wài, shí xiàn le hù lì gòng yíng mào yì wǎng lái.
“Đoàn tàu liên vận Trung Quốc - Châu Âu liên tục không ngừng vận chuyển các sản phẩm xe ô tô năng lượng mới và hàng hóa điện tử công nghệ cao chất lượng cao của Trung Quốc sang nước ngoài, thực hiện giao thương cùng có lợi đôi bên cùng thắng.”
这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。
Zhè kuǎn jiāng chuán tǒng lǔ bān suǒ sǔn mǎo jié gòu yǔ xiàn dài biān chéng mó kuài qiǎo miào róng hé de yì zhì kē jiào wán jù, shēn shòu qīng shào nián ér tóng de xǐ ài.
“Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.”
“履”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lǚ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““履” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这个问题相当特殊。
zhège wèntí xiāngdāng tèshū.
“Vấn đề này khá đặc biệt.”
每天早晨快速浏览国际顶级学术期刊的最新目录与摘要,是科研人员紧跟学术前沿的重要习惯。
Měi tiān zǎo chén kuài sù liú lǎn guó jì dǐng jí xué shù qī kān de zuì xīn mù lù yǔ zhāi yào, shì kē yán rén yuán jǐn gēn xué shù qián yán de zhòng yào xí guàn.
“Mỗi sáng lướt xem nhanh mục lục và tóm tắt mới nhất của các tạp chí học thuật hàng đầu thế giới là thói quen quan trọng của người làm nghiên cứu để bắt kịp hơi thở mũi nhọn học thuật.”
这座楼有扶梯吗?
zhè zuò lóu yǒu fútī ma?
“Tòa nhà này có thang cuốn không?”
检查所有门户是否锁好。
jiǎnchá suǒyǒu ménhù shìfǒu suǒhǎo.
“Kiểm tra xem tất cả cửa đã khóa chưa.”
“簏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““簏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
吃完饭后,记得去付账。
chī wán fàn hòu, jìdé qù fùzhàng.
“Sau khi ăn xong, nhớ đi thanh toán.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết