企业申请信贷支持。
qǐyè shēnqǐng xìndài zhīchí.
“Doanh nghiệp xin hỗ trợ cho vay tín dụng.”
企业申请信贷支持。
qǐyè shēnqǐng xìndài zhīchí.
“Doanh nghiệp xin hỗ trợ cho vay tín dụng.”
袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。
Yuán lóng píng yuàn shì yī shēng zhā gēn dào tián péi yù chāo jí zá jiāo shuǐ dào, wèi jiě jué quán zhōng guó rén mín chī fàn wèn tí yǔ shì jiè liáng shí ān quán lì xià le zhuó yuè bù xiǔ de gōng láo.
“Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.”
这个计数器很准确。
Zhège jìshùqì hěn zhǔnquè.
“Chiếc máy đếm này rất chính xác.”
在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。
Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.
“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”
这是必要条件。
zhè shì bì yào tiáo jiàn 。
“Đây là điều kiện cần thiết.”
他在大学学习药学。
Tā zài dàxué xuéxí yàoxué.
“Anh ấy học dược học ở đại học.”
订金是确认交易的一部分。
dìngjīn shì quèrèn jiāoyì de yībùfèn.
“Tiền đặt cọc là một phần để xác nhận giao dịch.”
他喜欢吃各种野味。
tā xǐhuān chī gè zhǒng yěwèi.
“Anh ấy thích ăn các loại thịt thú rừng.”
银行决定授信额度。
Yínháng juédìng shòuxìn édù.
“Ngân hàng quyết định cấp hạn mức tín dụng.”
气象卫星与地面雷达监测网络正在密切关注着超强台风的中心气压变化与移动路径。
Qì xiàng wèi xīng yǔ dì miàn léi dá jiān cè wǎng luò zhèng zài mì qiè guān zhù zhe chāo qiáng tái fēng de zhōng xīn qì yā biàn huà yǔ yí dòng lù jìng.
“Vệ tinh khí tượng cùng mạng lưới radar giám sát mặt đất đang theo dõi sát sao từng biến chuyển áp suất tâm bão và đường đi của siêu bão.”
他是一位著名的化学家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de huàxué jiā.
“Anh ấy là một nhà hóa học nổi tiếng.”
中外青年学者在长期的跨国联合科研项目中结下了深厚亲密的学术伙伴情谊。
Zhōng wài qīng nián xué zhě zài cháng qī de kuà guó lián hé kē yán xiàng mù zhōng jié xià le shēn hòu qīn mì de xué shù huǒ bàn qíng yì.
“Các học giả trẻ tuổi trong và ngoài nước trong các dự án nghiên cứu khoa học liên hợp xuyên quốc gia lâu dài đã kết nên tình cảm đối tác học thuật thân mật gắn bó khăng khít và sâu đậm.”
企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。
Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.
“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”
这幅画的品相虽然有些旧,但色彩依旧鲜艳,线条流畅,充满了艺术价值。
Zhè fú huà de pǐnxiàng suīrán yǒuxiē jiù, dàn sècǎi yījiù xiānyàn, xiàntiáo liúchàng, chōngmǎn le yìshù jiàzhí.
“Bức tranh này tuy có vẻ cũ kỹ, nhưng màu sắc vẫn tươi tắn, đường nét lại mượt mà, tràn đầy giá trị nghệ thuật.”
公司更新了股东名册。
Gōngsī gēngxīnle gǔdōng míngcè.
“Công ty đã cập nhật danh sách cổ đông.”
在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。
Zài dà xíng kōng jiān zhàn cāng duàn jiāo huì duì jiē jīng mì cāo zuò zhōng, gè gè xì tǒng bì xū yán gé àn zhào yù dìng shí jiān cì xù háo miǎo bù chà dì zhí xíng kòng zhì zhǐ lìng.
“Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.”
请按顺序来。
qǐng àn shùn xù lái 。
“Xin hãy theo thứ tự.”
他喜欢玩游戏。
tā xǐ huan wán yóu xì 。
“Anh ấy thích chơi game.”
我的帐单包括服务费了吗?
wǒ de zhàng dān bāokuò fúwù fèile ma?
“Hóa đơn của tôi có bao gồm phí dịch vụ không?”
这是“账单”的一个常用表达。
Zhè shì "zhàngdān" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hóa đơn tính tiền".”
国家大剧院面向青年学生与社会公众推行公益低票价政策,让高雅艺术惠及更广大的基层群众。
Guó jiā dà jù yuàn miàn xiàng qīng nián xué shēng yǔ shè huì gōng zhòng tuī xíng gōng yì dī piào jià zhèng cè, ràng gāo yǎ yì shù huì jí gèng guǎng dà de jī céng qún zhòng.
“Nhà hát Lớn Quốc gia triển khai chính sách giá vé công ích thấp hướng tới công chúng xã hội và học sinh sinh viên thanh niên, để nghệ thuật thanh cao tiếp cận phục vụ đông đảo quần chúng cơ sở.”
政府在制定新的法案以控制赌博。
zhèngfǔ zài zhìdìng xīn de fǎ'àn yǐ kòngzhì dǔbó
“Chính phủ đang đưa ra luật mới để kiểm soát cờ bạc.”
这是“书本”的一个常用表达。
Zhè shì "shūběn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "sách vở học tập".”
国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。
Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.
“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế