他们用物物交换买了水果。
Tāmen yòng wù wù jiāohuàn mǎile shuǐguǒ.
“Họ dùng trao đổi hàng hóa để mua trái cây.”
他们用物物交换买了水果。
Tāmen yòng wù wù jiāohuàn mǎile shuǐguǒ.
“Họ dùng trao đổi hàng hóa để mua trái cây.”
我们在高街上散步。
Wǒmen zài gāo jiē shàng sànbù.
“Chúng tôi đi dạo trên phố Cao.”
我们去百货大楼买东西。
Wǒmen qù bǎihuò dàlóu mǎi dōngxī.
“Chúng tôi đi cửa hàng bách hóa mua đồ.”
香气在厨房中慢慢弥漫。
xiāngqì zài chúfáng zhōng màn man mímàn.
“Mùi thơm lan tỏa dần trong căn bếp.”
商品外包装印有条形码。
shāngpǐn wài bāozhuāng yìn yǒu tiáoxíngmǎ.
“Bao bì sản phẩm có in mã vạch.”
这条街有很多铺户。
Zhè tiáo jiē yǒu hěn duō pùhù.
“Con phố này có nhiều cửa hàng.”
条码在盒子的背面上。
tiáomǎ zài hézi de bèimiàn shàng.
“Mã vạch nằm ở mặt sau của hộp.”
我买了新的寝具。
Wǒ mǎile xīn de qǐnjù.
“Tôi đã mua bộ đồ giường mới.”
清晨当第一缕阳光洒向宏伟庄严的天安门广场,五星红旗在雄壮的国歌声中冉冉升起。
Qīng chén dāng dì yī lǚ yáng guāng sǎ xiàng hóng wěi zhuāng yán de tiān ān mén guǎng chǎng, wǔ xīng hóng qí zài xióng zhuàng de guó gē shēng zhōng rǎn rǎn shēng qǐ.
“Sáng sớm khi vạt nắng đầu tiên chiếu rọi xuống Quảng trường Thiên An Môn uy nghiêm tráng lệ, lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu Quốc ca hào hùng.”
他们打算添置一套音响设备。
tāmen dǎsuàn tiānzhì yī tào yīnxiǎng shèbèi.
“Họ dự định sắm thêm một dàn thiết bị âm thanh.”
老板,您算错账了,多找了五块钱。
Lǎobǎn, nín suàn cuò zhàng le, duō zhǎo le wǔ kuài qián.
“Ông chủ ơi, bác tính nhầm rồi, thối thừa năm tệ rồi ạ.”
我国完全自主研制的新一代高集成度人工智能算力芯片与多款创新靶向药物获批正式上市应用。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo jí chéng dù rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn yǔ duō kuǎn chuàng xīn bǎ xiàng yào wù huò pī zhèng shì shàng shì yìng yòng.
“Dòng chip sức mạnh tính toán trí tuệ nhân tạo độ tích hợp cao thế hệ mới cùng nhiều loại thuốc trúng đích đổi mới sáng tạo do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã được phê duyệt chính thức ra mắt thị trường mở bán ứng dụng.”
购物中心有很多商店。
gòuwù zhōngxīn yǒu hěn duō shāngdiàn.
“Trung tâm mua sắm có rất nhiều cửa hàng.”
我们去赶集买些水果。
wǒmen qù gǎnjí mǎi xiē shuǐguǒ.
“Chúng tôi đi chợ mua chút trái cây.”
请不要让孩子使用购物车。
qǐng bùyào ràng háizi shǐyòng gòuwù chē.
“Xin vui lòng không để trẻ em sử dụng xe đẩy hàng.”
我们去精品店逛逛。
wǒmen qù jīngpǐn diàn guàng guàng.
“Chúng tôi đi dạo tại cửa hàng cao cấp.”
杂货店老板很热情。
záhuò diàn lǎobǎn hěn rèqíng.
“Chủ cửa hàng tạp hóa rất nhiệt tình.”
这是给你的礼物。
zhè shì gěi nǐ de lǐ wù 。
“Đây là món quà cho bạn.”
服务员,请帮我们买单,我们要扫码支付。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒmen mǎidān, wǒmen yào sǎomǎ zhīfù.
“Phục vụ ơi, vui lòng tính tiền giúp bàn mình nhé, chúng mình quét mã thanh toán.”
这家百货公司正在打折。
zhè jiā bǎihuò gōngsī zhèngzài dǎzhé.
“Trung tâm thương mại này đang có giảm giá.”
她提着一个大购物袋。
tā tízhe yīgè dà gòuwù dài.
“Cô ấy đang xách một túi mua sắm to.”
这款手机已经售罄。
zhè kuǎn shǒujī yǐjīng shòuqìng.
“Mẫu điện thoại này đã bán hết.”
她买了很多化妆品。
tā mǎile hěnduō huàzhuāngpǐn.
“Cô ấy đã mua nhiều đồ trang điểm.”
地上铺着一层厚厚的红地毯。
Dì shang pū zhe yì céng hòuhòu de hóng dìtǎn.
“[pū - Động từ] Trên mặt đất trải một tấm thảm đỏ dày.”
这个班次的车票已经售完。
zhège bāncì de chēpiào yǐjīng shòu wán.
“Vé cho chuyến này đã bán hết.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế