他用铁链子锁住了门。
tā yòng tiěliànzi suǒ zhùle mén.
“Anh ấy dùng dây xích sắt để khóa cửa lại.”
他用铁链子锁住了门。
tā yòng tiěliànzi suǒ zhùle mén.
“Anh ấy dùng dây xích sắt để khóa cửa lại.”
她的手上戴着一枚钻戒。
tā de shǒu shàng dàizhe yī méi zuànjiè.
“Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.”
我们在线上聊天。
wǒmen zàixiàn shàng liáotiān.
“Chúng ta trò chuyện trên mạng.”
在现代化大科学装置超级净化厂房内,专业清洁工运用无尘吸尘设备一丝不苟维护着超净实验环境。
Zài xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì chāo jí jìng huà chǎng fáng nèi, zhuān yè qīng jié gōng yùn yòng wú chén xī chén shè bèi yī sī bù gǒu wéi hù zhe chāo jìng shí yàn huán jìng.
“Bên trong phân xưởng siêu thanh lọc của thiết bị khoa học lớn hiện đại hóa, các nhân viên vệ sinh lao công dọn dẹp chuyên nghiệp sử dụng thiết bị hút bụi không bụi tỉ mỉ duy trì môi trường thực nghiệm siêu sạch.”
国家市场监管部门依法严厉打击囤积居奇与恶意哄抬物价涨价等扰乱市场秩序的违法违规行为。
Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī tún jī jū qí yǔ è yì hōng tái wù jià zhǎng jià děng rǎo luàn shì chǎng zhì xù de wéi fǎ wéi guī xíng wéi.
“Cơ quan giám sát quản lý thị trường quốc gia căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm quy định pháp luật làm rối loạn trật tự thị trường như đầu cơ tích trữ và ác ý đẩy giá tăng giá hàng hóa lên cao.”
在涉及国家主权领土完整与国家核心安全利益的重大原则底线问题上,没有任何讨价还价的余地与妥协空间。
Zài shè jí guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā hé xīn ān quán lì yì de zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, méi yǒu rèn hé tǎo jià huán jià de yú dì yǔ tuǒ xié kōng jiān.
“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới an ninh lợi ích cốt lõi của quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không có bất kỳ dư địa mặc cả trả giá hay không gian thỏa hiệp nào.”
靶场的位置你知道吗?
Bǎchǎng de wèizhì nǐ zhīdào ma?
“Bạn có biết vị trí của trường bắn không?”
客人们正在和店主结账。
Kèrénmen zhèngzài hé diànzhǔ jiézhàng.
“Các vị khách đang thanh toán tiền với chủ tiệm.”
批发价取决于购买的数量。
pīfā jià qǔjué yú gòumǎi de shùliàng.
“Giá bán sỉ phụ thuộc vào số lượng mua.”
这家网店不支持货到付款。
Zhè jiā wǎngdiàn bù zhīchí huò dào fùkuǎn.
“Cửa hàng online này không hỗ trợ ship COD.”
她的书卖出了百万本。
Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.
“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”
考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。
Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.
“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”
高铁列车即将到达终点站,请各位旅客带齐随身携带的全部行李物品,准备有序下车。
Gāo tiě liè chē jí jiāng dào dá zhōng diǎn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xié dài de quán bù xíng lǐ wù pǐn, zhǔn bèi yǒu xù xià chē.
“Đoàn tàu cao tốc sắp sửa tới ga cuối cùng, xin các hành khách hãy mang theo đầy đủ toàn bộ đồ đạc hành lý mang theo bên mình, chuẩn bị xuống xe theo trật tự.”
原价一百块,促销价只要六十。
Yuánjià yībǎi kuài, cùxiāo jià zhǐyào liùshí.
“Giá gốc một trăm tệ, giá khuyến mãi chỉ còn sáu mươi.”
这个老字号如今已经不再货真价实了。
Zhège lǎozìhào rújīn yǐjīng bùzài huòzhēnjiàshí le.
“Thương hiệu lâu đời này nay đã không còn là hàng thật giá thật nữa.”
他想成为一名理发师。
tā xiǎng chéngwéi yī míng lǐfà shī.
“Anh ấy muốn trở thành một thợ cắt tóc.”
那个书贾非常有名。
Nàge shūgǔ fēicháng yǒumíng.
“Người bán sách đó vô cùng nổi tiếng.”
我买了音乐会季票。
Wǒ mǎi le yīnyuè huì jì piào.
“Tôi đã mua vé xem hòa nhạc theo quý.”
国际跨境电子商务综合试验区全面推行无纸化报关与智能通关,大幅提升了跨境商务结算效率。
Guó jì kuà jìng diàn zi shāng wù zōng hé shì yàn qū quán miàn tuī xíng wú zhǐ huà bào guān yǔ zhì néng tōng guān, dà fú tí shēng le kuà jìng shāng wù jié suàn xiào lǜ.
“Khu Thí nghiệm Tổng hợp Thương mại Điện tử Xuyên biên giới Quốc tế triển khai toàn diện thủ tục thông quan thông minh và khai báo hải quan không dùng giấy tờ, nâng cao vượt bậc hiệu suất thanh toán thương vụ thương mại xuyên biên giới.”
这条街俗称“美食街”。
zhè tiáo jiē súchēng “měishí jiē”.
“Con phố này thường được gọi là "phố ẩm thực".”
天价豪宅普通人买不起。
tiānjià háozhái pǔtōng rén mǎi bù qǐ.
“Biệt thự giá trên trời người thường không mua nổi.”
年轻人为了追求时尚,常陷入超前消费的陷阱。
niánqīngrén wèile zhuīqiú shíshàng, cháng xiànrù chāoqián xiāofèi de xiànjǐng.
“Để chạy theo trào lưu mà giới trẻ thường dễ rơi vào bẫy tiêu dùng quá mức.”
电商平台的流量非常大。
diànshāng píngtái de liúliàng fēicháng dà.
“Lưu lượng ở sàn thương mại điện tử vô cùng lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế