Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 4 Động từ
购买
gòu mǎi CẤU MÃI

mua

现在人们越来越习惯在网上购买日用品。

xiàn zài rén men yuè lái yuè xí guàn zài wǎng shàng gòu mǎi rì yòng pǐn 。

“Bây giờ mọi người ngày càng quen với việc mua nhu yếu phẩm trên mạng.”

Bộ: 乙 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

海关部门近期加大了打击力度,严厉查处非法贩卖走私货物的行为。

hǎi guān bù mén jìn qī jiā dà le dǎ jī lì dù , yán lì chá chǔ fēi fǎ fàn mài zǒu sī huò wù de xíng wéi 。

“Cơ quan hải quan gần đây đã tăng cường mạnh mẽ lực lượng trấn áp, nghiêm ngặt điều tra và xử lý hành vi buôn bán hàng lậu trái phép.”

Bộ: 十 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

这是“原价”的一个常用表达。

Zhè shì "yuánjià" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giá gốc ban đầu".”

#24 HSK 1 Danh từ

周末节假日期间,市中心大型现代化商场里人流如织、各类商品琳琅满目。

Zhōu mò jié jià rì qī jiān, shì zhōng xīn dà xíng xiàn dài huà shāng chǎng lǐ rén liú rú zhī, gè lèi shāng pǐn lín láng mǎn mù.

“Trong dịp ngày nghỉ cuối tuần, bên trong trung tâm thương mại hiện đại hóa quy mô lớn ở trung tâm thành phố người qua lại đông như dệt cửi, các loại hàng hóa phong phú muôn màu ngập tràn.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →