买方有权提出索赔。
mǎifāng yǒu quán tíchū suǒpéi.
“Bên mua có quyền đưa yêu cầu bồi thường.”
买方有权提出索赔。
mǎifāng yǒu quán tíchū suǒpéi.
“Bên mua có quyền đưa yêu cầu bồi thường.”
现在人们越来越习惯在网上购买日用品。
xiàn zài rén men yuè lái yuè xí guàn zài wǎng shàng gòu mǎi rì yòng pǐn 。
“Bây giờ mọi người ngày càng quen với việc mua nhu yếu phẩm trên mạng.”
我们想取消订单,订单号是000745。
wǒmen xiǎng qǔxiāo dìngdān, dìngdān hào shì 000745.
“Chúng tôi muốn hủy đơn hàng, mã đơn là 000745.”
海关部门近期加大了打击力度,严厉查处非法贩卖走私货物的行为。
hǎi guān bù mén jìn qī jiā dà le dǎ jī lì dù , yán lì chá chǔ fēi fǎ fàn mài zǒu sī huò wù de xíng wéi 。
“Cơ quan hải quan gần đây đã tăng cường mạnh mẽ lực lượng trấn áp, nghiêm ngặt điều tra và xử lý hành vi buôn bán hàng lậu trái phép.”
上面还有价签,价签上的数字高得惊人。
Shàngmiàn hái yǒu jià qiān, jià qiān shàng de shùzì gāo dé jīngrén.
“Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.”
货物都应该明码标价。
huòwù dōu yīnggāi míngmǎ biāojià.
“Hàng hóa đều phải niêm yết giá công khai.”
这是“下单”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàdān" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đặt hàng, chốt đơn".”
她买了一件漂亮的女衬衫。
Tā mǎi le yī jiàn piàoliang de nǚ chènshān.
“Cô ấy đã mua một chiếc áo sơ mi nữ đẹp.”
这个展销会的主题是环保。
zhège zhǎnxiāohuì de zhǔtí shì huánbǎo.
“Chủ đề của hội chợ triển lãm bán hàng này là bảo vệ môi trường.”
央视记者来到现场。
Yāngshì jìzhě lái dào xiànchǎng.
“Phóng viên CCTV đã đến hiện trường.”
这家店专卖童装。
Zhè jiā diàn zhuān mài tóngzhuāng.
“Cửa hàng này chuyên bán quần áo trẻ em.”
低价买进,高价卖出。
dī jià mǎi jìn, gāojià mài chū.
“Mua vào với giá thấp, bán ra với giá cao.”
消费群体越来越年轻化。
xiāofèi qúntǐ yuè lái yuè niánqīng huà.
“Nhóm tiêu dùng ngày càng trẻ hóa.”
这是“原价”的一个常用表达。
Zhè shì "yuánjià" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giá gốc ban đầu".”
这个度假村的房价不菲。
zhège dùjiàcūn de fángjià bù fěi.
“Giá phòng của khu nghỉ dưỡng này không rẻ.”
订货后需等三天。
dìnghuò hòu xū děng sān tiān.
“Sau khi đặt hàng cần đợi ba ngày.”
售后服务的效率很高。
shòuhòu fúwù de xiàolǜ hěn gāo.
“Dịch vụ hậu mãi có hiệu suất rất cao.”
这个篮筐是用来装面包的。
zhège lánkuāng shì yòng lái zhuāng miànbāo de.
“Cái rổ này là dùng để đựng bánh mì.”
他背着笆篓去山上采蘑菇。
Tā bèi zhe bā lǒu qù shān shàng cǎi mó gū.
“Anh ấy mang cái gùi lên núi hái nấm.”
一个成功的易趣卖家。
yīgè chénggōng de yìqù màijiā
“Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.”
这个包包非常抢手。
zhège bāo bāo fēicháng qiǎngshǒu.
“Cái túi này rất được săn đón.”
我买了新的手机配件。
Wǒ mǎile xīn de shǒujī pèijiàn.
“Tôi đã mua phụ kiện điện thoại mới.”
周末节假日期间,市中心大型现代化商场里人流如织、各类商品琳琅满目。
Zhōu mò jié jià rì qī jiān, shì zhōng xīn dà xíng xiàn dài huà shāng chǎng lǐ rén liú rú zhī, gè lèi shāng pǐn lín láng mǎn mù.
“Trong dịp ngày nghỉ cuối tuần, bên trong trung tâm thương mại hiện đại hóa quy mô lớn ở trung tâm thành phố người qua lại đông như dệt cửi, các loại hàng hóa phong phú muôn màu ngập tràn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế