订购 Phồn thể: 訂購
Minh họa từ vựng 订购
dìnggòu HÁN VIỆT: ĐÍNH CẤU

订购: đặt mua, đặt mua hàng trước

đặt mua đặt mua hàng trước

Nghĩa tiếng Anh (English): to order, to place an order for, to subscribe

Nét viết & luyện viết chữ 订购

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 订

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.” — Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

订
dìng ĐÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt trước (vé, phòng, báo); ký kết, đóng (sách)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.”

Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).

购
gòu CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua sắm, mua vào trang bị

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).

Câu ví dụ với từ “订购”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全球多家国际知名科研院所纷纷向我国高科技企业订购完全自主研发的高精度第三代电子显微镜核心探测组件。

Quán qiú duō jiā guó jì zhī míng kē yán yuàn suǒ fēn fēn xiàng wǒ guó gāo kē jì qǐ yè dìng gòu wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù dì sān dài diàn zi xiǎn wēi jìng hé xīn tàn cè zǔ jiàn.

“Nhiều viện nghiên cứu khoa học nổi tiếng quốc tế trên toàn cầu đua nhau đặt mua đặt mua trước từ các doanh nghiệp công nghệ cao nước ta cụm linh kiện máy dò cốt lõi kính hiển vi điện tử thế hệ thứ ba độ chính xác cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Global research institutes placed orders for high-precision detector components developed independently by Chinese firms.

Từ “订购” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →