吊牌: nhãn mác; mác quần áo
Nét viết & luyện viết chữ 吊牌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “吊牌” (diàopái) có âm Hán Việt là “ĐIẾU BÀI”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “nhãn mác; mác quần áo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)
biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài
Câu ví dụ với từ “吊牌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新鞋子的吊牌还没撕。
xīn xiézi de diàopái hái méi sī.
“Nhãn mác của đôi giày mới vẫn chưa bị xé.”
她剪掉了衣服的吊牌。
tā jiǎn diào le yīfu de diàopái.
“Cô ấy đã cắt mác quần áo đi.”
Từ “吊牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn