筐
Minh họa từ vựng 筐 (kuāng)
kuāng HÁN VIỆT: KHUÔNG

筐: cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây

cái sọt giỏ đan bằng tre/mây

Nghĩa tiếng Anh (English): basket (made of bamboo/wicker)

Nét viết & luyện viết chữ 筐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUÔNG (筐): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筐
kuāng KHUÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ KHUÔNG (筐): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “筐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深秋时节,果园里果香四溢,果农们喜笑颜开地把一筐筐红富士苹果搬运上冷链物流货车销往全国各大城市。

Shēn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ guǒ xiāng sì yì, guǒ nóng men xǐ xiào yán kāi dì bǎ yī kuāng kuāng hóng fù shì píng guǒ bān yùn shàng lěng liàn wù liú huò chē xiāo wǎng quán guó gè dà chéng shì.

“Tiết trời cuối thu, khắp vườn cây trái tỏa hương thơm ngát, những người nông dân trồng cây hớn hở nụ cười trên môi khiêng từng sọt từng giỏ táo đỏ Fuji xếp lên xe tải logistics chuỗi lạnh đưa đi tiêu thụ tại các thành phố lớn trên cả nước.”

In late autumn, farmers loaded baskets of fresh apples onto cold-chain trucks for distribution across national markets.

Ví dụ #2

深刻领悟“筐”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kuāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “筐” (cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây - KHUÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "筐" (cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “筐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 筐 (kuāng)

筐 (kuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “筐” có phiên âm Pinyin là “kuāng”, âm Hán Việt là “KHUÔNG”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây” (tiếng Anh: basket (made of bamboo/wicker)).

Chữ 筐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “筐” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-01-20T19:36:39+07:00