卖肉者每天早起工作。
Mài ròu zhě měi tiān zǎo qǐ gōng zuò.
“Người bán thịt làm việc mỗi sáng sớm.”
卖肉者每天早起工作。
Mài ròu zhě měi tiān zǎo qǐ gōng zuò.
“Người bán thịt làm việc mỗi sáng sớm.”
她买了一个新包袋。
Tā mǎi le yí gè xīn bāo dài.
“Cô ấy mua một túi mới.”
闹区往往是人口集中的地区。
nào qū wǎngwǎng shì rénkǒu jízhōng de dìqū.
“Khu trung tâm thường là khu vực đông dân cư.”
在面对复杂的挑战时,保持普通的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pǔ tōng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Bình thường đặc biệt quan trọng.”
沿街集市吸引了很多游客。
yánjiē jí shì xīyǐnle hěnduō yóukè.
“Phiên chợ ven đường thu hút khách du lịch.”
付款完成后请保存好购物小票。
fù kuǎn wán chéng hòu qǐng bǎo cún hǎo gòu wù xiǎo piào 。
“Sau khi thanh toán xong xin giữ lại hóa đơn mua hàng.”
快递小哥骑着电动三轮车在社区内准时配送包裹。
kuài dì xiǎo gē qí zhe diàn dòng sān lún chē zài shè qū nèi zhǔn shí pèi sòng bāo guǒ 。
“Anh nhân viên giao hàng lái xe ba bánh điện giao bưu kiện đúng giờ trong khu dân cư.”
人生的真正价值在于为社会创造了多少福祉与为他人带来了多少温暖,而非单纯积累个人财富。
Rén shēng de zhēn zhèng jià zhí zài yú wèi shè huì chuàng zào le duō shǎo fú zhǐ yǔ wèi tā rén dài lái le duō shǎo wēn nuǎn, ér fēi dān chún jī lěi gè rén cái fù.
“Giá trị đích thực của một đời người nằm ở việc đã cống hiến được bao nhiêu phúc lợi cho xã hội và mang lại bao nhiêu hơi ấm cho người khác, chứ không đơn thuần chỉ là tích lũy của cải cá nhân.”
他们通过贸易赚了很多钱。
tāmen tōngguò màoyì zhuànle hěnduō qián.
“Họ kiếm được rất nhiều tiền thông qua mậu dịch.”
心跳速率明显上升。
xīn tiào sù lǜ míng xiǎn shàng shēng
“Nhịp tim tăng rõ rệt.”
请报盘你们的服务费用。
qǐng bào pán nǐmen de fúwù fèiyòng.
“Xin báo giá chi phí dịch vụ của bạn.”
这几天市面上还买不到甘蔗。
zhè jǐ tiān shìmiàn shàng hái mǎi bù dào gānzhè.
“Mấy ngày nay, trên thị trường không có mía để mua.”
电气安全是生产中的要点。
diànqì ānquán shì shēngchǎn zhōng de yàodiǎn.
“An toàn điện là điểm mấu chốt trong sản xuất.”
他只对附属品感兴趣。
tā zhǐ duì fùshǔpǐn gǎn xìngqù.
“Anh ấy chỉ hứng thú với phụ kiện.”
我国完全自主突破重磅抗癌靶向药物关键合成工艺,打破了国外药企长期以来对该药的高价垄断。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ tū pò zhòng bàng kàng ái bǎ xiàng yào wù guān jiàn hé chéng gōng yì, dǎ pò le guó wài yào qǐ cháng qī yǐ lái duì gāi yào de gāo jià lǒng duàn.
“Nước ta đã hoàn toàn tự chủ đột phá quy trình tổng hợp then chốt của thuốc trúng đích chống ung thư bom tấn, đập tan thế độc quyền giá cao giá cả đắt đỏ bấy lâu nay của các hãng dược nước ngoài đối với loại thuốc này.”
他赊账买了很多酒。
tā shēzhàng mǎi le hěnduō jiǔ.
“Anh ta đã mua chịu rất nhiều rượu.”
我国全面优化移动支付与银行卡外卡刷卡受理环境,为境外来华人员提供了更加安全便捷的支付体验。
Wǒ guó quán miàn yōu huà yí dòng zhī fù yǔ yín háng kǎ wài kǎ shuā kǎ shòu lǐ huán jìng, wèi jìng wài lái huá rén yuán tí gōng le gèng jiā ān quán biàn jié de zhī fù tǐ yàn.
“Nước ta tối ưu hóa toàn diện môi trường chấp nhận thanh toán quẹt thẻ quốc tế và thanh toán di động, mang lại trải nghiệm chi trả thanh toán tiện lợi và an toàn hơn cho người nước ngoài tới Trung Quốc.”
这是“标价”的一个常用表达。
Zhè shì "biāojià" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "niêm yết giá".”
询盘内容包括价格和数量。
xún pán nèiróng bāokuò jiàgé hé shùliàng.
“Nội dung yêu cầu báo giá bao gồm giá cả và số lượng.”
路边摊的食物便宜。
lù biān tān de shíwù piányí.
“Đồ ăn ở quầy ven đường rẻ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế