Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 Chủ đề Từ vựng

快递小哥骑着电动三轮车在社区内准时配送包裹。

kuài dì xiǎo gē qí zhe diàn dòng sān lún chē zài shè qū nèi zhǔn shí pèi sòng bāo guǒ 。

“Anh nhân viên giao hàng lái xe ba bánh điện giao bưu kiện đúng giờ trong khu dân cư.”

Bộ: 酉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
价值
jià zhí GIÁ TRỊ

giá trị

人生的真正价值在于为社会创造了多少福祉与为他人带来了多少温暖,而非单纯积累个人财富。

Rén shēng de zhēn zhèng jià zhí zài yú wèi shè huì chuàng zào le duō shǎo fú zhǐ yǔ wèi tā rén dài lái le duō shǎo wēn nuǎn, ér fēi dān chún jī lěi gè rén cái fù.

“Giá trị đích thực của một đời người nằm ở việc đã cống hiến được bao nhiêu phúc lợi cho xã hội và mang lại bao nhiêu hơi ấm cho người khác, chứ không đơn thuần chỉ là tích lũy của cải cá nhân.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
市面
shìmiàn THỊ DIỆN

thị trường

这几天市面上还买不到甘蔗。

zhè jǐ tiān shìmiàn shàng hái mǎi bù dào gānzhè.

“Mấy ngày nay, trên thị trường không có mía để mua.”

Bộ: 亠 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

我国完全自主突破重磅抗癌靶向药物关键合成工艺,打破了国外药企长期以来对该药的高价垄断。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ tū pò zhòng bàng kàng ái bǎ xiàng yào wù guān jiàn hé chéng gōng yì, dǎ pò le guó wài yào qǐ cháng qī yǐ lái duì gāi yào de gāo jià lǒng duàn.

“Nước ta đã hoàn toàn tự chủ đột phá quy trình tổng hợp then chốt của thuốc trúng đích chống ung thư bom tấn, đập tan thế độc quyền giá cao giá cả đắt đỏ bấy lâu nay của các hãng dược nước ngoài đối với loại thuốc này.”

Bộ: 高 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Động từ

我国全面优化移动支付与银行卡外卡刷卡受理环境,为境外来华人员提供了更加安全便捷的支付体验。

Wǒ guó quán miàn yōu huà yí dòng zhī fù yǔ yín háng kǎ wài kǎ shuā kǎ shòu lǐ huán jìng, wèi jìng wài lái huá rén yuán tí gōng le gèng jiā ān quán biàn jié de zhī fù tǐ yàn.

“Nước ta tối ưu hóa toàn diện môi trường chấp nhận thanh toán quẹt thẻ quốc tế và thanh toán di động, mang lại trải nghiệm chi trả thanh toán tiện lợi và an toàn hơn cho người nước ngoài tới Trung Quốc.”

Bộ: 支 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
标价
biāojià TIÊU GIÁ

niêm yết giá

这是“标价”的一个常用表达。

Zhè shì "biāojià" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "niêm yết giá".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →