购 Phồn thể: 購
Minh họa từ vựng 购 (gòu)
gòu HÁN VIỆT: CẤU

购: mua sắm, mua vào trang bị

mua sắm mua vào trang bị

Nghĩa tiếng Anh (English): to purchase, to buy, procurement

Nét viết & luyện viết chữ 购

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 购

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

购
gòu CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua sắm, mua vào trang bị

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).

Câu ví dụ với từ “购”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大科技专项优先支持采购和应用完全自主研发的国产高精度仪器设备与前沿工业基础软件。

Guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng yōu xiān zhī chí cǎi gòu hé yìng yòng wán quán zì zhǔ yán fā de guó chǎn gāo jīng dù yí qì shè bèi yǔ qián yán gōng yè jī chǔ ruǎn jiàn.

“Chuyên án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia ưu tiên hỗ trợ mua sắm trang bị mua vào và ứng dụng các phần mềm nền tảng công nghiệp tiên phong cùng trang thiết bị dụng cụ độ chính xác cao sản xuất trong nước do ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

National science mega-projects prioritize the procurement of domestically developed high-precision instruments.

Từ “购” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 购 (gòu)

购 (gòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “购” có phiên âm Pinyin là “gòu”, âm Hán Việt là “CẤU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mua sắm, mua vào trang bị” (tiếng Anh: to purchase, to buy, procurement).

Chữ 购 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “购” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-01-17T09:25:56+07:00