摆摊
Minh họa từ vựng 摆摊 (bǎi tān)
bǎi tān HÁN VIỆT: BÀI THAN

摆摊: bày hàng

bày hàng

Nét viết & luyện viết chữ 摆摊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摆
bǎi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bày biện, sắp đặt, đung đưa

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

摊
bǎi tān BÀI THAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bày hàng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (摊, phồn thể: 攤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 摊儿 (THAN NHI: sạp hàng, quầy hàng quán ven đường).

Câu ví dụ với từ “摆摊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

马路上不准摆摊儿售货,以免妨碍交通。

Mǎlù shàng bù zhǔn bǎi tān er shòu huò, yǐmiǎn fáng'ài jiāotōng.

“Không có sạp hàng nào được phép bày bán hàng hóa dưới lòng đường để tránh gây cản trở giao thông.”

Ví dụ #2

他们在夜市摆摊卖小吃。

tāmen zài yèshì bǎi tān mài xiǎochī.

“Họ bày hàng bán đồ ăn vặt ở chợ đêm.”

Từ “摆摊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摆摊 (bǎi tān)

摆摊 (bǎi tān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摆摊” có phiên âm Pinyin là “bǎi tān”, âm Hán Việt là “BÀI THAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bày hàng”.

Chữ 摆摊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摆摊” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-06-04T09:32:38+07:00