他是部长级别的官员。
tā shì bùzhǎng jíbié de guānyuán.
“Anh ấy là quan chức cấp bậc bộ trưởng.”
Chủ đề Chính trị gồm 755 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他是部长级别的官员。
tā shì bùzhǎng jíbié de guānyuán.
“Anh ấy là quan chức cấp bậc bộ trưởng.”
这个报告详细地阐发了国际主义对无产阶级革命的意义。
zhège bàogào xiángxì de chǎnfāle guójì zhǔyì duì wúchǎn jiējí gémìng de yìyì.
“Bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.”
祖国阵线团结人民。
Zǔguó zhènxiàn tuánjié rénmín.
“Mặt trận Tổ quốc đoàn kết nhân dân.”
新一届议会选举即将举行。
xīn yī jiè yìhuì xuǎnjǔ jíjiāng jǔxíng.
“Cuộc bầu cử nghị viện khóa mới sắp diễn ra.”
外交部发表了公报。
wàijiāo bù fābiǎo le gōngbào.
“Bộ Ngoại giao đã công bố công báo.”
国家航天局新闻发言人在中外记者发布会上庄重宣布,我国新一代载人月球探测工程已全面进入实施阶段。
Guó jiā háng tiān jú xīn wén fā yán rén zài zhōng wài jì zhě fā bù huì shàng zhuāng zhòng xuān bù, wǒ guó xīn yí dài zài rén yuè qiú tàn cè gōng chéng yǐ quán miàn jìn rù shí shī jiē duàn.
“Người phát ngôn phát ngôn viên báo chí Cục Vũ trụ Quốc gia tại buổi họp báo phóng viên trong và ngoài nước đã trang trọng tuyên bố rằng công trình thám trắc Mặt Trăng có người lái thế hệ mới của nước ta đã bước vào giai đoạn thực thi toàn diện.”
政法部门是执行国家专政职能的机关。
zhèngfǎbùmén shì zhíxíng guójiā zhuānzhèng zhínéng de jīguān。
“Chính trị và pháp luật là cơ quan có chức năng thực hiện chuyên chính nhà nước.”
他做事讲究功利主义。
tā zuòshì jiǎngjiù gōnglì zhǔyì.
“Anh ấy làm việc theo thuyết vụ lợi.”
我的左边是小明。
Wǒ de zuǒbian shì Xiǎomíng.
“Bên trái của tôi là Tiểu Minh.”
科技管理部门坚决克服形式主义与官僚主义,大幅削减不必要的各类评审表格,把宝贵时间真正还给一线科学家。
Kē jì guǎn lǐ bù mén jiān jué kè fú xíng shì zhǔ yì yǔ guān liáo zhǔ yì, dà fú xuē jiǎn bù bì yào de gè lèi píng shěn biǎo gé, bǎ bǎo guì shí jiān zhēn zhèng huán gěi yī xiàn kē xué jiā.
“Cơ quan quản lý khoa học công nghệ kiên quyết khắc phục chủ nghĩa quan liêu chủ nghĩa quan liêu và chủ nghĩa hình thức, cắt giảm tối đa các loại biểu mẫu thẩm định không cần thiết, thực sự trả lại thời gian quý báu cho các nhà khoa học tuyến đầu.”
此地属于我国过境。
cǐdì shǔyú wǒguó guòjìng.
“Nơi này thuộc vùng lãnh thổ nước ta.”
原南斯拉夫曾是一个联邦国家。
Yuán nánsīlāfū céng shì yí gè liánbāng guójiā.
“Nam Tư Cũ từng là một quốc gia liên bang.”
马克思主义认定一切事物都是在矛盾中不断向前发展的。
mǎkèsī zhǔyì rèndìng yīqiè shìwù dōu shì zài máodùn zhōng bùduàn xiàng qián fāzhǎn de.
“Chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.”
辅弼大臣
fǔbì dàchén
“Đại thần phụ trợ”
选民转而支持左派。
xuǎnmín zhuǎn'ér zhīchí zuǒpài
“Người bỏ phiếu chuyển sang ủng hộ phe trái.”
选民们不喜欢激进分子。
xuǎnmín men bù xǐhuan jījìnfēnzǐ
“Cử tri không thích những người cấp tiến.”
妈妈 亲 了 一下 睡着 的 孩子 。
mā ma qīn liǎo yí xià shuì zháo de hái zi 。
“Mẹ hôn nhẹ lên đứa trẻ đang ngủ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao