Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 Chủ đề Từ vựng
国际主义
guójì zhǔyì QUỐC TẾ CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa quốc tế

这个报告详细地阐发了国际主义对无产阶级革命的意义。

zhège bàogào xiángxì de chǎnfāle guójì zhǔyì duì wúchǎn jiējí gémìng de yìyì.

“Bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.”

Bộ: 囗 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家航天局新闻发言人在中外记者发布会上庄重宣布,我国新一代载人月球探测工程已全面进入实施阶段。

Guó jiā háng tiān jú xīn wén fā yán rén zài zhōng wài jì zhě fā bù huì shàng zhuāng zhòng xuān bù, wǒ guó xīn yí dài zài rén yuè qiú tàn cè gōng chéng yǐ quán miàn jìn rù shí shī jiē duàn.

“Người phát ngôn phát ngôn viên báo chí Cục Vũ trụ Quốc gia tại buổi họp báo phóng viên trong và ngoài nước đã trang trọng tuyên bố rằng công trình thám trắc Mặt Trăng có người lái thế hệ mới của nước ta đã bước vào giai đoạn thực thi toàn diện.”

Bộ: 又 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

政法部门是执行国家专政职能的机关。

zhèngfǎbùmén shì zhíxíng guójiā zhuānzhèng zhínéng de jīguān。

“Chính trị và pháp luật là cơ quan có chức năng thực hiện chuyên chính nhà nước.”

Bộ: 一 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 8 Danh từ

科技管理部门坚决克服形式主义与官僚主义,大幅削减不必要的各类评审表格,把宝贵时间真正还给一线科学家。

Kē jì guǎn lǐ bù mén jiān jué kè fú xíng shì zhǔ yì yǔ guān liáo zhǔ yì, dà fú xuē jiǎn bù bì yào de gè lèi píng shěn biǎo gé, bǎ bǎo guì shí jiān zhēn zhèng huán gěi yī xiàn kē xué jiā.

“Cơ quan quản lý khoa học công nghệ kiên quyết khắc phục chủ nghĩa quan liêu chủ nghĩa quan liêu và chủ nghĩa hình thức, cắt giảm tối đa các loại biểu mẫu thẩm định không cần thiết, thực sự trả lại thời gian quý báu cho các nhà khoa học tuyến đầu.”

Bộ: 宀 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
邦国
bāng guó BANG QUỐC

đất nước

原南斯拉夫曾是一个联邦国家。

Yuán nánsīlāfū céng shì yí gè liánbāng guójiā.

“Nam Tư Cũ từng là một quốc gia liên bang.”

Bộ: 邑 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
马克思主义
Mǎkèsī zhǔyì MÃ KHẮC TƯ CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa Mác

马克思主义认定一切事物都是在矛盾中不断向前发展的。

mǎkèsī zhǔyì rèndìng yīqiè shìwù dōu shì zài máodùn zhōng bùduàn xiàng qián fāzhǎn de.

“Chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.”

Bộ: 马 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →