邦国: đất nước
Nét viết & luyện viết chữ 邦国
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở
Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 6 nét.
quốc gia, đất nước, tổ quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”
Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.
Câu ví dụ với từ “邦国”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
原南斯拉夫曾是一个联邦国家。
Yuán nánsīlāfū céng shì yí gè liánbāng guójiā.
“Nam Tư Cũ từng là một quốc gia liên bang.”
Từ “邦国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邦国 (bāng guó)
邦国 (bāng guó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邦国” có phiên âm Pinyin là “bāng guó”, âm Hán Việt là “BANG QUỐC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đất nước”.
Chữ 邦国 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “邦国” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.