辅弼: giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ; phụ bật
Nét viết & luyện viết chữ 辅弼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp
Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ; phụ bật
Chữ BẬT (弼): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “辅弼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
辅弼大臣
fǔbì dàchén
“Đại thần phụ trợ”
Từ “辅弼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辅弼 (fǔbì)
辅弼 (fǔbì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辅弼” có phiên âm Pinyin là “fǔbì”, âm Hán Việt là “PHỤ BẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ; phụ bật”.
Chữ 辅弼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辅弼” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.